Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 339

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 339

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 339
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 339. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 339

苦しむ

Cách đọc : くるしむ
Ý nghĩa tiếng Anh : suffer
Ý nghĩa tiếng Việt : khổ sở
Ví dụ :
(かのじょ)はアレルギーにしん(くるしん)でいます。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy đang khổ sở vì bị dị ứng

行事

Cách đọc : ぎょうじ
Ý nghĩa tiếng Anh : regular event
Ý nghĩa tiếng Việt : sự kiện, lễ hội
Ví dụ :
(きょう)は(がっこう)で(ぎょうじ)がありました。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm nay đã có sự kiện ở trường học

リズム

Cách đọc : リズム
Ý nghĩa tiếng Anh : rhythm
Ý nghĩa tiếng Việt : nhịp điệu
Ví dụ :
(さいきん)彼(かれ)は(せいかつ)のリズムが乱れ(みだれ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Gần đây nhịp sống của anh ấy bị đảo lộn

例外

Cách đọc : れいがい
Ý nghĩa tiếng Anh : exception
Ý nghĩa tiếng Việt : ngoại lệ
Ví dụ :
(れいがい)はめ(みとめ)ません。
Ý nghĩa ví dụ :
Không chấp nhận ngoại lệ

主婦

Cách đọc : しゅふ
Ý nghĩa tiếng Anh : housewife
Ý nghĩa tiếng Việt : vợ, người nội trợ
Ví dụ :
(しゅふ)のな(おもな)(しごと)は(かじ)よ。
Ý nghĩa ví dụ :
Công việc của yếu của bà nội trợ là việc nhà đó

取り入れる

Cách đọc : とりいれる
Ý nghĩa tiếng Anh : take in, adopt
Ý nghĩa tiếng Việt : áp dụng
Ví dụ :
彼(かれ)はしい(あたらしい)アイデアをすぐれ(とりいれ)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đang áp dụng ý tưởng mới

疑う

Cách đọc : うたがう
Ý nghĩa tiếng Anh : doubt, suspect
Ý nghĩa tiếng Việt : nghi ngờ
Ví dụ :
なぜあなたは(わたし)を疑う(うたがう)のですか。
Ý nghĩa ví dụ :
tại sao anh lại nghi ngờ tôi

Cách đọc : はしら
Ý nghĩa tiếng Anh : pillar, column
Ý nghĩa tiếng Việt : cột chống
Ví dụ :
この(いえ)の(はしら)はい(ふとい)。
Ý nghĩa ví dụ :
Cột chống của căn nhà này to lớn

Cách đọc : はた
Ý nghĩa tiếng Anh : flag, banner
Ý nghĩa tiếng Việt : lá cờ
Ví dụ :
旗(はた)が(かぜ)に揺れ(ゆれ)ている。
Ý nghĩa ví dụ :
Là cờ bị rung bởi gió

木綿

Cách đọc : もめん
Ý nghĩa tiếng Anh : cotton
Ý nghĩa tiếng Việt : cốt tông
Ví dụ :
(かのじょ)は綿(きわた)のシャツを(き)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đang mặc một chiếc áo vải cotton

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 339.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :