Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 340

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 340

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 340
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 340. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 340

導入

Cách đọc : どうにゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : introduction, implementation
Ý nghĩa tiếng Việt : giới thiệu, đưa vào
Ví dụ :
(かいしゃ)でしい(あたらしい)システムを導(どうにゅう)した。
Ý nghĩa ví dụ :
Công ty đã nhập (mua và đưa vào sử dụng) hệ thống mới

政権

Cách đọc : せいけん
Ý nghĩa tiếng Anh : political power, regime
Ý nghĩa tiếng Việt : chính quyền
Ví dụ :
権(せいけん)が(こうたい)した。
Ý nghĩa ví dụ :
Chính quyền đã thay đổi

改革

Cách đọc : かいかく
Ý nghĩa tiếng Anh : reform
Ý nghĩa tiếng Việt : cải cách
Ví dụ :
(かれ)は(ぎょうせい)を(かいかく)したいとっ(おもっ)ている。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy muốn cải cách hành chính

各国

Cách đọc : かっこく
Ý nghĩa tiếng Anh : each country
Ý nghĩa tiếng Việt : mỗi nước
Ví dụ :
(かっこく)の(だいひょう)がニューヨークにまっ(あつまっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Đại biểu của các quốc gia đã tập trung tại New york

占める

Cách đọc : しめる
Ý nghĩa tiếng Anh : occupy, hold
Ý nghĩa tiếng Việt : chiếm
Ví dụ :
(わたし)にく(とどく)メールのうち、惑(めいわく)メールが7(わり)を占め(しめ)ている。
Ý nghĩa ví dụ :
Trong số các mail gửi tới thì mail rác chiếm tỷ lệ 70%

実現

Cách đọc : じつげん
Ý nghĩa tiếng Anh : realization, actualization
Ý nghĩa tiếng Việt : thực hiện
Ví dụ :
(ゆめ)を(じつげん)するには努(どりょく)が(ひつよう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Để thực hiện ước mở cần có nỗ lực

交渉

Cách đọc : こうしょう
Ý nghĩa tiếng Anh : negotiation, bargaining
Ý nghĩa tiếng Việt : đàm phán
Ví dụ :
(いま)、(ねだん)を渉(こうしょう)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
Hiện tại đang đàm phán vấn đề giá cả

発生

Cách đọc : はっせい
Ý nghĩa tiếng Anh : occurrence, happening
Ý nghĩa tiếng Việt : phát sinh
Ví dụ :
(こうさてん)で(じこ)が(はっせい)した。
Ý nghĩa ví dụ :
Đã phát sinh tai nạn ở ngã tư

用いる

Cách đọc : もちいる
Ý nghĩa tiếng Anh : use, through use of, adopt
Ý nghĩa tiếng Việt : sử dụng
Ví dụ :
(かれ)はその詩(し)をい(もちい)て(じぶん)のち(きもち)をえ(つたえ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã sử dụng ngôi đền để truyền đạt cảm xúc của mình

カーブ

Cách đọc : カーブ
Ý nghĩa tiếng Anh : curve
Ý nghĩa tiếng Việt : đường cong
Ví dụ :
このカーブは(き)をつけて。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy cẩn thận ở đoạn cong đó

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 340.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :