Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 341

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 341

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 341
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 341. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 341

商売

Cách đọc : しょうばい
Ý nghĩa tiếng Anh : trade, business
Ý nghĩa tiếng Việt : thương mại
Ví dụ :
(かれ)の(しょうばい)はもうかっているな。
Ý nghĩa ví dụ :
Việc buôn bán của anh ấy đang thắng lợi

恐らく

Cách đọc : おそらく
Ý nghĩa tiếng Anh : probably
Ý nghĩa tiếng Việt : có lẽ, có thể
Ví dụ :
(あした)はらく(おそらく)晴れる(はれる)でしょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Ngày mai có thể sẽ nắng

短気

Cách đọc : たんき
Ý nghĩa tiếng Anh : short temper
Ý nghĩa tiếng Việt : nóng tính
Ví dụ :
(かれ)は(たんき)な(ひと)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy là người nóng tính

付近

Cách đọc : ふきん
Ý nghĩa tiếng Anh : neighborhood, vicinity
Ý nghĩa tiếng Việt : khu phụ cận
Ví dụ :
(じけん)(げんば)(ふきん)で怪しい(あやしい)(じんぶつ)を(み)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã thấy kẻ khả nghi tại gần hiện trường vụ án

犯人

Cách đọc : はんにん
Ý nghĩa tiếng Anh : criminal, offender
Ý nghĩa tiếng Việt : hung thủ
Ví dụ :
あいつが犯(はんにん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Hắn là hung thủ

Cách đọc : もん
Ý nghĩa tiếng Anh : gate, entrance
Ý nghĩa tiếng Việt : cái cổng
Ví dụ :
8(じ)に(がっこう)の(もん)がき(ひらき)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Cửa đại học mở vào lúc 8 giờ

永遠

Cách đọc : えいえん
Ý nghĩa tiếng Anh : eternity
Ý nghĩa tiếng Việt : vĩnh viễn
Ví dụ :
(へいわ)は(じんるい)の永(えいえん)のテーマです。
Ý nghĩa ví dụ :
Hoà bình là đề tài vĩnh viễn của nhân loại

人工

Cách đọc : じんこう
Ý nghĩa tiếng Anh : artificial
Ý nghĩa tiếng Việt : nhân tạo
Ví dụ :
これは(じんこう)の(みずうみ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Đây là hồ nhân tạo

広場

Cách đọc : ひろば
Ý nghĩa tiếng Anh : open space, plaza
Ý nghĩa tiếng Việt : quảng trường
Ví dụ :
(ひろば)に(こども)がたくさんまっ(あつまっ)ていたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Có rất nhiều trẻ con ở quảng trường

ダム

Cách đọc : ダム
Ý nghĩa tiếng Anh : dam
Ý nghĩa tiếng Việt : đập nước
Ví dụ :
(いま)、ダムの(みず)がない(すくない)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
Bây giờ nước trong đập ít nhỉ

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 341.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :