Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 344

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 344

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 344
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 344. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 344

味わう

Cách đọc : あじわう
Ý nghĩa tiếng Anh : savor, appreciate
Ý nghĩa tiếng Việt : nếm, thưởng thức
Ví dụ :
(はは)の(てりょうり)をゆっくりわい(あじわい)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã từ từ thưởng thức các món ăn tự tay mẹ tôi nấu

オリンピック

Cách đọc : オリンピック
Ý nghĩa tiếng Anh : the Olympics
Ý nghĩa tiếng Việt : đại hội thể thao olympic
Ví dụ :
オリンピックは4(ねん)に1(ど)催(かいさい)されます。
Ý nghĩa ví dụ :
Olympic được tổ chức 4 năm 1 lần

独特

Cách đọc : どくとく
Ý nghĩa tiếng Anh : unique, distinct
Ý nghĩa tiếng Việt : độc đáo, hiếm có
Ví dụ :
(かれ)の(ふく)のセンスは独(どくとく)よね。
Ý nghĩa ví dụ :
Sự nhạy cảm về quần áo của anh ấy thật là hiếm có

開放

Cách đọc : かいほう
Ý nghĩa tiếng Anh : open (to the public)
Ý nghĩa tiếng Việt : mở
Ví dụ :
その(くに)は(しじょう)の(かいほう)を求め(もとめ)られているの。
Ý nghĩa ví dụ :
Đất nước đó cần giải phóng thị trường

面積

Cách đọc : めんせき
Ý nghĩa tiếng Anh : area, square measure
Ý nghĩa tiếng Việt : diện tích
Ví dụ :
この(とち)の(めんせき)はどれくらいですか。
Ý nghĩa ví dụ :
Diện tích khu đất này khoảng bao nhiêu

熱心

Cách đọc : ねっしん
Ý nghĩa tiếng Anh : enthusiasm, zeal
Ý nghĩa tiếng Việt : nhiệt tình
Ví dụ :
(かのじょ)は4(ねんかん)(ねっしん)に(べんきょう)したわ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đã học chăm chỉ trong 4 năm

さす

Cách đọc : さす
Ý nghĩa tiếng Anh : pour, fill, add
Ý nghĩa tiếng Việt : rót, thêm
Ví dụ :
(じてんしゃ)に(あぶら)をさしたの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh đã thêm dầu vào xe ô tô à

Cách đọc : だん
Ý nghĩa tiếng Anh : step
Ý nghĩa tiếng Việt : bước, bậc
Ví dụ :
この(かいだん)は18(だん)ありますね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cầu thang này có 18 bậc

呼吸

Cách đọc : こきゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : breathing, respiration
Ý nghĩa tiếng Việt : hô hấp
Ví dụ :
ゆっくり(こきゅう)してください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy hít thở thật từ từ

日程

Cách đọc : にってい
Ý nghĩa tiếng Anh : daily schedule
Ý nghĩa tiếng Việt : lịch trình
Ví dụ :
(しけん)の程(にってい)が(はっぴょう)されました。
Ý nghĩa ví dụ :
Lịch trình của kỳthi đã được công bố

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 344.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :