Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 345

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 345

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 345
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 345. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 345

Cách đọc : とも
Ý nghĩa tiếng Anh : friend, companion (literary)
Ý nghĩa tiếng Việt : bạn bè
Ví dụ :
つ(もつ)べきものは(とも)よね。
Ý nghĩa ví dụ :
Thứ cần phải có là bạn bè nhỉ

好む

Cách đọc : このむ
Ý nghĩa tiếng Anh : like, be fond of
Ý nghĩa tiếng Việt : thích
Ví dụ :
(かのじょ)は背(せ)のい(たかい)(だんせい)をみ(このみ)ますね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy thích bạn nam cao

積む

Cách đọc : つむ
Ý nghĩa tiếng Anh : pile up, load
Ý nghĩa tiếng Việt : chất lên (xe)
Ví dụ :
(くるま)に(にもつ)をん(つん)でください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy chất hành lý lên xe

保健

Cách đọc : ほけん
Ý nghĩa tiếng Anh : preservation of health
Ý nghĩa tiếng Việt : bảo hiểm
Ví dụ :
(ほけんしつ)でし(すこし)ん(やすん)だわ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã nghĩngơi 1 chút trong phòng bảo hiểm

拡張

Cách đọc : かくちょう
Ý nghĩa tiếng Anh : expansion, extension
Ý nghĩa tiếng Việt : mở rộng
Ví dụ :
その(かいしゃ)は舗(てんぽ)を(かくちょう)していますね。
Ý nghĩa ví dụ :
Công ty đó đang mở rộng các quầy bán

ピン

Cách đọc : ピン
Ý nghĩa tiếng Anh : hairpin, pin
Ý nghĩa tiếng Việt : đinh ghim, cái chốt
Ví dụ :
(かのじょ)はいつも(かみ)をピンでめ(とめ)ているね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy lúc nào cũng đặt kẹp vào tóc

目次

Cách đọc : もくじ
Ý nghĩa tiếng Anh : table of contents
Ý nghĩa tiếng Việt : mục lục
Ví dụ :
み(よみ)たい(しょう)を(もくじ)で探し(さがし)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã tìm chương mình muốn đọc trong phần mục lục

看板

Cách đọc : かんばん
Ý nghĩa tiếng Anh : signboard, billboard
Ý nghĩa tiếng Việt : bảng quảng cáo
Ví dụ :
(みせ)の看板(かんばん)をえ(ぬりかえ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã sơn lại bảng hiệu của cửa hàng

果たして

Cách đọc : はたして
Ý nghĩa tiếng Anh : really
Ý nghĩa tiếng Việt : quả thật
Ví dụ :
たして(はたして)(かれ)はれる(あらわれる)だろうか。
Ý nghĩa ví dụ :
Quả thực (theo đúng chương trình) là anh ấy sẽ xuất hiện à

就任

Cách đọc : しゅうにん
Ý nghĩa tiếng Anh : inauguration, assumption (of office)
Ý nghĩa tiếng Việt : nhậm chức
Ví dụ :
(かれ)は(しんしゅしょう)に就(しゅうにん)しましたね。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã nhậm chức tân thủ tướng

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 345.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :