Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 347

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 347

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 347
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 347. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 347

愛情

Cách đọc : あいじょう
Ý nghĩa tiếng Anh : love, affection
Ý nghĩa tiếng Việt : tình yêu, tình cảm
Ví dụ :
(こども)はたくさんの(あいじょう)が(ひつよう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Trẻ con cần nhiều tình cảm

余計

Cách đọc : よけい
Ý nghĩa tiếng Anh : unnecessary, extra
Ý nghĩa tiếng Việt : không liên quan
Ví dụ :
(よけい)なことをっ(いっ)てはだめよ。
Ý nghĩa ví dụ :
không được nói lung tung

格好

Cách đọc : かっこう
Ý nghĩa tiếng Anh : shape, appearance
Ý nghĩa tiếng Việt : diện mạo bề ngoài
Ví dụ :
(かっこう)のいい(せいねん)にっ(あっ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
tớ vừa gặp một ảnh rất là bảnh đó nhé

平等

Cách đọc : びょうどう
Ý nghĩa tiếng Anh : equal, fair
Ý nghĩa tiếng Việt : bình đẳng
Ví dụ :
あの(せんせい)は(せいと)をみな(びょうどう)に扱い(あつかい)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Giáo viên đó đối xử bình đẳng với tât cả học sinh

欠ける

Cách đọc : かける
Ý nghĩa tiếng Anh : be chipped, be missing
Ý nghĩa tiếng Việt : khuyết, thiếu
Ví dụ :
り(おきにいり)のカップがけ(かけ)てしまいました。
Ý nghĩa ví dụ :
Cái cốc mà tôi yêu thích bị sứt mẻ mất rồi

努める

Cách đọc : つとめる
Ý nghĩa tiếng Anh : endeavor, make efforts
Ý nghĩa tiếng Việt : nỗ lực, cố gắng
Ví dụ :
い(よい)績(せいせき)がれる(とれる)ように努め(つとめ)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Nỗ lực để có được thành tích tốt

経由

Cách đọc : けいゆ
Ý nghĩa tiếng Anh : via, through
Ý nghĩa tiếng Việt : thông qua
Ví dụ :
メールを(けいゆ)してがる(ひろがる)ウィルスもあります。
Ý nghĩa ví dụ :
có những virus lan truyền qua mail (thư điện tử)

勝ち

Cách đọc : かち
Ý nghĩa tiếng Anh : win, victory
Ý nghĩa tiếng Việt : chiến thắng
Ví dụ :
(うたがっせん)は(あかぐみ)のち(かち)でしたね。
Ý nghĩa ví dụ :
Trong cuộc thi hát đội đỏ đã thắng nhỉ

透明

Cách đọc : とうめい
Ý nghĩa tiếng Anh : transparent, clear
Ý nghĩa tiếng Việt : trong suốt
Ví dụ :
ゴミは透(とうめい)な(ふくろ)にれ(いれ)てし(だし)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy cho rác vào túi trong suốt để vứt

映る

Cách đọc : うつる
Ý nghĩa tiếng Anh : be reflected, appear
Ý nghĩa tiếng Việt : phản chiếu
Ví dụ :
(すいめん)に(つき)がっ(うつっ)ているね。
Ý nghĩa ví dụ :
Trên mặt nước có mặt trăng đang phản chiếu

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 347.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :