Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 348

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 348

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 348
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 348. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 348

一層

Cách đọc : いっそう
Ý nghĩa tiếng Anh : (even) more
Ý nghĩa tiếng Việt : hơn nhiều, hơn 1 tầng
Ví dụ :
(あめ)が(いっそう)激しく(はげしく)なったね。
Ý nghĩa ví dụ :
Mưa đã trở lên tồi tệ hơn nhiều nhỉ

期限

Cách đọc : きげん
Ý nghĩa tiếng Anh : time limit, deadline
Ý nghĩa tiếng Việt : kì hạn, thời hạn
Ví dụ :
(きげん)までにみ(もうしこみ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã đăng ký trước hạn

警告

Cách đọc : けいこく
Ý nghĩa tiếng Anh : warning, admonition
Ý nghĩa tiếng Việt : cảnh cáo
Ví dụ :
(くるま)に(ちゅうしゃ)(いはん)の(けいこく)を貼ら(はら)れました。
Ý nghĩa ví dụ :
Xe tôi bị dán cảnh báo vi phạm đỗ xe

新鮮

Cách đọc : しんせん
Ý nghĩa tiếng Anh : fresh
Ý nghĩa tiếng Việt : tươi mới
Ví dụ :
この(みせ)では鮮(しんせん)な(やさい)がえ(かえ)ますよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Có thể mua được rau tươi mới tại cửa hàng này

Cách đọc : てつ
Ý nghĩa tiếng Anh : iron
Ý nghĩa tiếng Việt : sắt thép
Ví dụ :
この鍋(なべ)は(てつ)でできています。
Ý nghĩa ví dụ :
Cái nồi ày được làm từ thép

通訳

Cách đọc : つうやく
Ý nghĩa tiếng Anh : interpreting, interpreter
Ý nghĩa tiếng Việt : phiên dịch
Ví dụ :
(わたし)は訳(つうやく)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi là phiên dịch

吸収

Cách đọc : きゅうしゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : absorption, merger
Ý nghĩa tiếng Việt : hấp thụ
Ví dụ :
彼(かれ)は識(ちしき)の(きゅうしゅう)がい(はやい)ですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy hấp thụ tri thức nhanh nhỉ

以後

Cách đọc : いご
Ý nghĩa tiếng Anh : from now on, hereafter
Ý nghĩa tiếng Việt : sau đó, từ sau khi
Ví dụ :
すみません、(いご)(き)をけ(つけ)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Xin lỗi, từ giờ trở đi tôi sẽ cẩn thận

巡る

Cách đọc : めぐる
Ý nghĩa tiếng Anh : make a round
Ý nghĩa tiếng Việt : đi quanh
Ví dụ :
(あした)から泉(おんせん)を巡る(めぐる)(たび)に(で)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Từ mai tôi sẽ đi ru lịch quanh suối nước nóng

収穫

Cách đọc : しゅうかく
Ý nghĩa tiếng Anh : harvest, harvesting
Ý nghĩa tiếng Việt : thu hoạch
Ví dụ :
(おこめ)の穫(しゅうかく)がまっ(はじまっ)たね。
Ý nghĩa ví dụ :
Việc thu hoạch lúa đã bắt đầu rồi nhỉ

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 348.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :