Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 349

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 349

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 349
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 349. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 349

嫌う

Cách đọc : きらう
Ý nghĩa tiếng Anh : dislike, hate
Ý nghĩa tiếng Việt : ghét, không thích
Ví dụ :
(ちち)はラッシュアワーを嫌っ(きらっ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Bố tôi rất ghét giờ tan tầm

俳優

Cách đọc : はいゆう
Ý nghĩa tiếng Anh : actor
Ý nghĩa tiếng Việt : diễn viên
Ví dụ :
彼(かれ)は俳(はいゆう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy là diễn viên

先頭

Cách đọc : せんとう
Ý nghĩa tiếng Anh : forefront, head
Ý nghĩa tiếng Việt : đi đầu
Ví dụ :
頭(せんとう)の(ひと)はプラカードをっ(もっ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Người đi đầu hãy cầm bảng hiệu

Cách đọc : かわ
Ý nghĩa tiếng Anh : peel, skin
Ý nghĩa tiếng Việt : vỏ
Ví dụ :
りんごの(かわ)をむきましたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã gọt vỏ táo rồi đó

そろう

Cách đọc : そろう
Ý nghĩa tiếng Anh : be (all) together, become complete
Ý nghĩa tiếng Việt : tập hợp đầy đủ
Ví dụ :
(あさ)は(かぞく)(ぜんいん)がそろって(しょくじ)します。
Ý nghĩa ví dụ :
Sáng nay cả nhà tôi có mặt đầy đủ cùng ăn sáng

物事

Cách đọc : ものごと
Ý nghĩa tiếng Anh : things
Ý nghĩa tiếng Việt : sự vật sự việc
Ví dụ :
彼(かれ)はいつも(ものごと)をく(ふかく)える(かんがえる)の。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy lúc nào cũng nghĩthật sâu về sự việc

入場

Cách đọc : にゅうじょう
Ý nghĩa tiếng Anh : entrance, admission
Ý nghĩa tiếng Việt : đi vào
Ví dụ :
(せんしゅ)の(にゅうじょう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Đây là lối vào cho tuyển thủ

記入

Cách đọc : きにゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : entry, fill in
Ý nghĩa tiếng Việt : ghi vào
Ví dụ :
こちらにお(おなまえ)をご(ごきにゅう)ください。
Ý nghĩa ví dụ :
Xin hãy ghi tên vào đây

響く

Cách đọc : ひびく
Ý nghĩa tiếng Anh : reverberate, vibrate
Ý nghĩa tiếng Việt : vang vọng
Ví dụ :
彼(かれ)の声(こえ)はよく響き(ひびき)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Tiến của anh ấy rất vang

重なる

Cách đọc : かさなる
Ý nghĩa tiếng Anh : come one after another, overlap
Ý nghĩa tiếng Việt : chồng chất
Ví dụ :
(こうそくどうろ)で(じこ)がなっ(かさなっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Có tai nạn liên hoàn tại đường cao tốc

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 349.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :