Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 350

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 350

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 350
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 350. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 350

国境

Cách đọc : こっきょう
Ý nghĩa tiếng Anh : national border
Ý nghĩa tiếng Việt : biên giới quốc gia
Ví dụ :
あの山(やま)のすぐ近く(ちかく)が国境(こっきょう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Ngay gần ngọn núi đó là biên giới

およそ

Cách đọc : およそ
Ý nghĩa tiếng Anh : approximately, about
Ý nghĩa tiếng Việt : khoảng
Ví dụ :
(いえ)から駅(えき)までおよそ1キロあります。
Ý nghĩa ví dụ :
Từ nhà tới ga khoảng 1 km

笑い

Cách đọc : わらい
Ý nghĩa tiếng Anh : laughter, laugh
Ý nghĩa tiếng Việt : tiếng cười
Ví dụ :
あの家(いえ)は笑い(わらい)が絶えない(たえない)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
Nhà đó không dứt tiếng cười

典型

Cách đọc : てんけい
Ý nghĩa tiếng Anh : model, typical
Ý nghĩa tiếng Việt : khuôn mẫu, điển hình
Ví dụ :
彼(かれ)は職人(しょくにん)の典型(てんけい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy là nhân viên điển hình

恵まれる

Cách đọc : めぐまれる
Ý nghĩa tiếng Anh : be blessed, be fortunate enough
Ý nghĩa tiếng Việt : được ban cho
Ví dụ :
当日(とうじつ)は天気(てんき)に恵まれ(めぐまれ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
hôm đó thời tiết rất ủng hộ

後者

Cách đọc : こうしゃ
Ý nghĩa tiếng Anh : the latter
Ý nghĩa tiếng Việt : cái sau,cái đến sau
Ví dụ :
正しい(ただしい)答え(こたえ)は後者(こうしゃ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Câu trả lời đúng là người sau

Cách đọc : おき
Ý nghĩa tiếng Anh : offshore
Ý nghĩa tiếng Việt : biển khơi, khơi
Ví dụ :
沖(おき)に小島(こじま)が見え(みえ)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Ngoài khơi có hòn đảo nhỏ

結合

Cách đọc : けつごう
Ý nghĩa tiếng Anh : combination, joining
Ý nghĩa tiếng Việt : kết hợp
Ví dụ :
ファイルを結合(けつごう)して1つにしました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã hợp các file lại thành 1

政策

Cách đọc : せいさく
Ý nghĩa tiếng Anh : policy, political measure
Ý nghĩa tiếng Việt : chính sách
Ví dụ :
新しい(あたらしい)政策(せいさく)はあまり良い(よい)とは思え(おもえ)ません。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi không nghĩ rằng Chính sách mới là tốt

文書

Cách đọc : ぶんしょ
Ý nghĩa tiếng Anh : document, writing
Ý nghĩa tiếng Việt : giấy tờ
Ví dụ :
今日(きょう)の会議(かいぎ)の内容(ないよう)は文書(ぶんしょ)で残し(のこし)ておいてください。
Ý nghĩa ví dụ :
Nội dung cuộc họp hôm nay hãy ghi lại thành văn bản

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 350.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :