Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 351

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 351

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 351
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 351. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 351

心臓

Cách đọc : しんぞう
Ý nghĩa tiếng Anh : heart
Ý nghĩa tiếng Việt : trái tim
Ví dụ :
(そぼ)は臓(しんぞう)がい(わるい)んだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Bà tôi tim yếu

恐れる

Cách đọc : おそれる
Ý nghĩa tiếng Anh : fear, worry
Ý nghĩa tiếng Việt : lo lắng
Ví dụ :
彼(かれ)は(じゅけん)の敗(しっぱい)をれ(おそれ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đang lo lắng về việc thi trượt

女優

Cách đọc : じょゆう
Ý nghĩa tiếng Anh : actress
Ý nghĩa tiếng Việt : nữ diễn viên
Ví dụ :
(かのじょ)はずっと(じょゆう)になるのが(ゆめ)でした。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy có ước mơ là trở thành diễn viên

返る

Cách đọc : かえる
Ý nghĩa tiếng Anh : return, go back
Ý nghĩa tiếng Việt : trở lại
Ví dụ :
もう(いちど)(げんてん)にって(かえって)え(かんがえ)ましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng ta hãy trở lại điểm ban đầu 1 lần nữa và suy nghĩ

実用

Cách đọc : じつよう
Ý nghĩa tiếng Anh : practical use, utility
Ý nghĩa tiếng Việt : thực dụng
Ví dụ :
これはとても(じつようてき)なサイトだね。
Ý nghĩa ví dụ :
Đây là 1 trang rất hữu dụng

演劇

Cách đọc : えんげき
Ý nghĩa tiếng Anh : drama, theatrical performance
Ý nghĩa tiếng Việt : vở kịch, diễn kịch
Ví dụ :
(かのじょ)は演劇(えんげき)をん(まなん)でいます。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đang học diễn kịch

人種

Cách đọc : じんしゅ
Ý nghĩa tiếng Anh : race
Ý nghĩa tiếng Việt : tộc người
Ví dụ :
この(このくに)にはさまざまな(じんしゅ)がいます。
Ý nghĩa ví dụ :
Trong nước này có rất nhiều tộc người

有料

Cách đọc : ゆうりょう
Ý nghĩa tiếng Anh : fee-charging, paid
Ý nghĩa tiếng Việt : phải trả phí
Ví dụ :
このトイレは(ゆうりょう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Nhà vệ sinh này phải trả phí

住まい

Cách đọc : すまい
Ý nghĩa tiếng Anh : dwelling, residence
Ý nghĩa tiếng Việt : nơi ở
Ví dụ :
(わたし)のまい(すまい)は(とうきょう)にあります。
Ý nghĩa ví dụ :
Nơi ở của tôi là ở Tokyo

急速

Cách đọc : きゅうそく
Ý nghĩa tiếng Anh : rapid, swift
Ý nghĩa tiếng Việt : cấp tốc
Ví dụ :
あの(くに)の(けいざい)は(きゅうそく)に展(はってん)しているのね。
Ý nghĩa ví dụ :
Kinh tế của nước đó đang phát triển với tốc độ cao nhỉ

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 351.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :