Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 353

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 353

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 353
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 353. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 353

食料

Cách đọc : しょくりょう
Ý nghĩa tiếng Anh : food
Ý nghĩa tiếng Việt : thực phẩm
Ví dụ :
(しょくりょう)はこの(はこ)にって(はいって)います。
Ý nghĩa ví dụ :
Thực phẩm có trong chiếc hộp này

黙る

Cách đọc : だまる
Ý nghĩa tiếng Anh : become silent, shut one’s mouth
Ý nghĩa tiếng Việt : im lặng
Ví dụ :
彼(かれ)はいつも黙っ(だまっ)て(しごと)をします。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy lúc nào cũng im lặng làm việc

貧しい

Cách đọc : まずしい
Ý nghĩa tiếng Anh : poor, impoverished
Ý nghĩa tiếng Việt : nghèo nàn
Ví dụ :
彼(かれ)は貧しい(まずしい)庭(かてい)でっ(そだっ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã lớn lên trong 1 gia đình ngèo khổ

増大

Cách đọc : ぞうだい
Ý nghĩa tiếng Anh : increase, enlargement
Ý nghĩa tiếng Việt : tăng thêm
Ví dụ :
(せいさん)コスト(ぞうだい)のため、げ(ねあげ)します。
Ý nghĩa ví dụ :
Do chi phí sản xuất gia tăng, nên chúng tôi tăng giá

組み合わせ

Cách đọc : くみあわせ
Ý nghĩa tiếng Anh : combination
Ý nghĩa tiếng Việt : kết hợp
Ví dụ :
(いろ)のみ合わせ(くみあわせ)で(いんしょう)がわり(かわり)ますよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Nhờ có sự kết hợp màu sắc mà ấn tượng có thay đổi

金属

Cách đọc : きんぞく
Ý nghĩa tiếng Anh : metal
Ý nghĩa tiếng Việt : kim loại
Ví dụ :
アルミニウムは属(きんぞく)の(いっしゅ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Nhôm là 1 loại kim loại

評判

Cách đọc : ひょうばん
Ý nghĩa tiếng Anh : reputation
Ý nghĩa tiếng Việt : đánh giá
Ví dụ :
評判(ひょうばん)のい(よい)レストランにき(いき)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã đi tới nhà hàng được đánh giá tốt

絞る

Cách đọc : しぼる
Ý nghĩa tiếng Anh : wring out, squeeze
Ý nghĩa tiếng Việt : vắt (khăn)
Ví dụ :
(ぬの)をもっと固く(かたく)絞り(しぼり)なさい。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy vắt khăn mạnh hơn nữa

コーチ

Cách đọc : コーチ
Ý nghĩa tiếng Anh : coach
Ý nghĩa tiếng Việt : huấn luyện viên
Ví dụ :
しい(あたらしい)コーチの導(しどう)は厳しかっ(きびしかっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Sự chỉ đạo của huấn luyện viên đó rất nghiêm khắc

栄養

Cách đọc : えいよう
Ý nghĩa tiếng Anh : nutrition, nourishment
Ý nghĩa tiếng Việt : dinh dưỡng
Ví dụ :
腐(とうふ)は養(えいよう)のある(たべもの)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Đậu phụ là thực phẩm có dinh dưỡng

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 353.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :