Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 354

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 354

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 354
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 354. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 354

半ば

Cách đọc : なかば
Ý nghĩa tiếng Anh : middle, halfway
Ý nghĩa tiếng Việt : nửa chừng
Ví dụ :
彼(かれ)は30(だい)のば(なかば)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy khoảng giữa tuổi 30 – 40

Cách đọc : まめ
Ý nghĩa tiếng Anh : bean, peas
Ý nghĩa tiếng Việt : đậu
Ví dụ :
(いま)、(まめ)を煮(に)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Hiện tại tôi đang nấu đậu

Cách đọc : なか
Ý nghĩa tiếng Anh : relationship
Ý nghĩa tiếng Việt : quan hệ
Ví dụ :
あなたたちは(なか)がいいですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cách anh hoà thuận nhỉ

鑑賞

Cách đọc : かんしょう
Ý nghĩa tiếng Anh : viewing, enjoyment (of art)
Ý nghĩa tiếng Việt : xem, thưởng thức
Ví dụ :
(こんや)はオペラ鑑(かんしょう)にき(いき)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Đêm nay tôi sẽ đi xem Opera

覆う

Cách đọc : おおう
Ý nghĩa tiếng Anh : cover up
Ý nghĩa tiếng Việt : bao trùm
Ví dụ :
雲(くも)が(そら)を覆っ(おおっ)ているね。
Ý nghĩa ví dụ :
Mấy đang phủ hết bầu trời rồi nhỉ

臨時

Cách đọc : りんじ
Ý nghĩa tiếng Anh : temporary, provisional
Ý nghĩa tiếng Việt : tạm thời
Ví dụ :
(かのじょ)は臨(りんじ)の(てんいん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy là nhân viên tạm thời

ジャーナリスト

Cách đọc : ジャーナリスト
Ý nghĩa tiếng Anh : journalist
Ý nghĩa tiếng Việt : nhà báo
Ví dụ :
(かのじょ)は(ゆうのう)なジャーナリストだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy là nhà báo giỏi

せめて

Cách đọc : せめて
Ý nghĩa tiếng Anh : at least
Ý nghĩa tiếng Việt : ít nhất, tối thiểu là
Ví dụ :
せめてこれだけは(やくそく)してください。
Ý nghĩa ví dụ :
Ít nhấthãy hứa với tôi điều này

働き

Cách đọc : はたらき
Ý nghĩa tiếng Anh : work, workings
Ý nghĩa tiếng Việt : làm việc
Ví dụ :
(ぶか)がすばらしい働き(はたらき)をしたな。
Ý nghĩa ví dụ :
Cấp dưới đang làm việc tuyệt vời

論じる

Cách đọc : ろんじる
Ý nghĩa tiếng Anh : argue, discuss
Ý nghĩa tiếng Việt : thảo luận
Ví dụ :
(なかま)と(ちきゅう)の(みらい)について論じ(ろんじ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã thảo luận với bạn bè về tương lai của trái đất

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 354.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :