Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 355

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 355

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 355
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 355. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 355

演説

Cách đọc : えんぜつ
Ý nghĩa tiếng Anh : speech, address
Ý nghĩa tiếng Việt : diễn thuyết
Ví dụ :
彼(かれ)は(ちほう)で演(えんぜつ)したのよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã diễn thuyết tại địa phương rồi đó

取り出す

Cách đọc : とりだす
Ý nghĩa tiếng Anh : take out, pull out
Ý nghĩa tiếng Việt : lấy ra
Ví dụ :
彼(かれ)はポケットから(さいふ)をし(とりだし)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã lôi ví từ trong túi ra

窓口

Cách đọc : まどぐち
Ý nghĩa tiếng Anh : window, contact
Ý nghĩa tiếng Việt : cửa bán vé
Ví dụ :
お振み(ふりこみ)は3(ばん)の(まどぐち)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Việc chuyển khoản ở tại cửa (tiếp đón) số 3

もともと

Cách đọc : もともと
Ý nghĩa tiếng Anh : originally, by nature (colloquial)
Ý nghĩa tiếng Việt : vốn dĩ, vốn là
Ví dụ :
(かのじょ)はもともとフランスにく(いく)つもりだったの。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy vốn dĩđã định đi Pháp đó

勧める

Cách đọc : すすめる
Ý nghĩa tiếng Anh : suggest, recommend
Ý nghĩa tiếng Việt : giới thiệu
Ví dụ :
勧め(すすめ)られてしく(ほしく)もないものをっ(かっ)ちゃったよ。
Ý nghĩa ví dụ :
được giới thiệu, tôi đã mua thứ không cần tới

飽きる

Cách đọc : あきる
Ý nghĩa tiếng Anh : get tired of
Ý nghĩa tiếng Việt : chán ngấy
Ví dụ :
その(そのこ)はおもちゃに飽き(あき)たようだね。
Ý nghĩa ví dụ :
Đứa trẻ đó có vẻ đã chán ngấy đồ chơi

飛ばす

Cách đọc : とばす
Ý nghĩa tiếng Anh : fly (something)
Ý nghĩa tiếng Việt : làm cho bay
Ví dụ :
(こども)が(かみひこうき)をばし(とばし)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Trẻ con đang phi tầu bay giấy

Cách đọc : ね
Ý nghĩa tiếng Anh : root
Ý nghĩa tiếng Việt : rễ
Ví dụ :
この(き)の根(ね)はとてもい(ふとい)な。
Ý nghĩa ví dụ :
Rễ của cây này rất to

突っ込む

Cách đọc : つっこむ
Ý nghĩa tiếng Anh : thrust in, run into
Ý nghĩa tiếng Việt : nhét vào, chạy vào
Ví dụ :
ポケットに(さいふ)をん(つっこん)じゃった。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã đút ví vào túi

Cách đọc : はし
Ý nghĩa tiếng Anh : end, edge
Ý nghĩa tiếng Việt : cạnh, bờ
Ví dụ :
(じしょ)は棚(ほんだな)の端(はし)にあります。
Ý nghĩa ví dụ :
Cuốn từ điển đặt ở rìa giá sách

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 355.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :