Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 356

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 356

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 356
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 356. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 356

スライド

Cách đọc : スライド
Ý nghĩa tiếng Anh : slide
Ý nghĩa tiếng Việt : trượt
Ví dụ :
このふたはスライドします。
Ý nghĩa ví dụ :
Cái nắp này trượt

乾燥

Cách đọc : かんそう
Ý nghĩa tiếng Anh : drying up, desiccation
Ý nghĩa tiếng Việt : khô
Ví dụ :
(ふゆ)は(くうき)が(かんそう)しますね。
Ý nghĩa ví dụ :
mùa đông không khi khô hanh nhỉ

立ち上がる

Cách đọc : たちあがる
Ý nghĩa tiếng Anh : stand up, take action
Ý nghĩa tiếng Việt : đứng lên
Ví dụ :
彼(かれ)はに(きゅうに)がっ(たちあがっ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ấy đột nhiên đứng dậy

サークル

Cách đọc : サークル
Ý nghĩa tiếng Anh : circle, club
Ý nghĩa tiếng Việt : câu lạc bộ, vòng tròn
Ví dụ :
どのサークルにる(はいる)かっ(まよっ)ちゃった。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi không biết phải vào vòng tròn nào

憧れる

Cách đọc : あこがれる
Ý nghĩa tiếng Anh : yearn after, long for
Ý nghĩa tiếng Việt : ngưỡng mộ
Ví dụ :
彼(かれ)はパイロットの(しょく)に憧れ(あこがれ)ているんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy ngưỡng mộ công việc của phi công

都会

Cách đọc : とかい
Ý nghĩa tiếng Anh : urban city
Ý nghĩa tiếng Việt : đô thị
Ví dụ :
彼(かれ)は都(とかい)での(せいかつ)をしん(たのしん)でいるの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đang vui thú với việc sống ở thành phố

花火

Cách đọc : はなび
Ý nghĩa tiếng Anh : fireworks
Ý nghĩa tiếng Việt : pháo hoa
Ví dụ :
(きのう)、(はなび)をっ(みにいっ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm qua tôi đã đi ngắm pháo hoa

回数

Cách đọc : かいすう
Ý nghĩa tiếng Anh : frequency, number of times
Ý nghĩa tiếng Việt : số lần
Ví dụ :
(さいきん)はテレビをる(みる)回(かいすう)がり(へり)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Gần đây số lần xem ti vi của tôi giảm xuống

Cách đọc : はか
Ý nghĩa tiếng Anh : grave, gravestone
Ý nghĩa tiếng Việt : mồ mả
Ví dụ :
(そふ)の墓(はか)はく(ちかく)にあります。
Ý nghĩa ví dụ :
Mộ của ông tôi ở gần đây

表紙

Cách đọc : ひょうし
Ý nghĩa tiếng Anh : cover (of a book, etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : trang bìa
Ví dụ :
その(にんき)アイドルが(こんげつ)の(ひょうし)だよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Nhân vật được yêu thích (idol) đó được lên trang bìa tháng này đó

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 356.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :