Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 357

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 357

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 357
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 357. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 357

Cách đọc : いずみ
Ý nghĩa tiếng Anh : spring, fountain
Ý nghĩa tiếng Việt : suối
Ví dụ :
(もり)の(なか)にきれいな泉(いずみ)があるの。
Ý nghĩa ví dụ :
Trong rừng có dòng suối sạch đẹp

冒険

Cách đọc : ぼうけん
Ý nghĩa tiếng Anh : adventure, venture
Ý nghĩa tiếng Việt : mạo hiểm
Ví dụ :
(むかし)のたち(こどもたち)は冒(ぼうけん)(しょうせつ)をよくみ(よみ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Bọn trẻ ngày xưa thường đọc tiểu thuyết phiêu lưu mạo hiểm

大陸

Cách đọc : たいりく
Ý nghĩa tiếng Anh : continent
Ý nghĩa tiếng Việt : đại lục
Ví dụ :
ユーラシアは(せかい)でも(もっとも)きい(おおきい)(たいりく)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Châu âu là châu lục lớn nhất thế giới

角度

Cách đọc : かくど
Ý nghĩa tiếng Anh : angle
Ý nghĩa tiếng Việt : góc độ
Ví dụ :
この(かくど)からは(がめん)がえ(みえ)にくいですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Từ góc độ này khó xem màn hình

破る

Cách đọc : やぶる
Ý nghĩa tiếng Anh : defeat
Ý nghĩa tiếng Việt : làm rách, đánh bại
Ví dụ :
(かれ)は敵(きょうてき)を(みごと)に破っ(やぶっ)たね。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã đánh bại cường địch một cách đáng không phục

語学

Cách đọc : ごがく
Ý nghĩa tiếng Anh : language study
Ý nghĩa tiếng Việt : học ngôn ngữ
Ví dụ :
(かいがい)で(ごがく)の(べんきょう)をします。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi sẽ học ngôn ngữ ở nước ngoài

クラシック

Cách đọc : クラシック
Ý nghĩa tiếng Anh : classical music, the classics
Ý nghĩa tiếng Việt : nhạc cổ điển
Ví dụ :
(かのじょ)はクラシック(おんがく)がき(すき)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy thích nhạc cổ điển

記号

Cách đọc : きごう
Ý nghĩa tiếng Anh : symbol, mark
Ý nghĩa tiếng Việt : kí hiệu
Ví dụ :
(ちず)にはいろいろな(きごう)が使わ(つかわ)れているのね。
Ý nghĩa ví dụ :
Trên bản đồ, có sử dụng rất nhiều ký hiệu

幼児

Cách đọc : ようじ
Ý nghĩa tiếng Anh : young child
Ý nghĩa tiếng Việt : ấu nhi, bé mới sinh
Ví dụ :
(ようじ)は(にゅうじょう)(むりょう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Trẻ nhỏ mới sinh thì vào cửa miễn phí

稽古

Cách đọc : けいこ
Ý nghĩa tiếng Anh : practice, training (for traditional arts, martial arts, etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : sự rèn luyện
Ví dụ :
撲(すもう)の稽(けいこ)はとても厳しい(きびしい)よ。
Ý nghĩa ví dụ :
Sự rèn luyện của võ sĩSumo là rất khắc nghiệt

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 357.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :