Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 358

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 358

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 358
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 358. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 358

来日

Cách đọc : らいにち
Ý nghĩa tiếng Anh : visit to Japan
Ý nghĩa tiếng Việt : đến nhật bản
Ví dụ :
(ゆうめい)なバンドが(らいにち)していますね。
Ý nghĩa ví dụ :
Có một ban nhạc nổi tiếng sẽ tới Nhật nhỉ

Cách đọc : たて
Ý nghĩa tiếng Anh : lengthways, vertical
Ý nghĩa tiếng Việt : chiều dọc
Ví dụ :
縦(たて)2(れつ)にん(ならん)でください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy xếp thành 2 hàng dọc

順調

Cách đọc : じゅんちょう
Ý nghĩa tiếng Anh : favorable condition, smooth progress
Ý nghĩa tiếng Việt : thuận lợi, trôi chảy
Ví dụ :
進み(すすみ)合(ぐあい)はて(すべて)調(じゅんちょう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Tình trạng tiến triển tất cả đều thuận lợi

満ちる

Cách đọc : みちる
Ý nghĩa tiếng Anh : become full, wax
Ý nghĩa tiếng Việt : đầy
Ví dụ :
(つき)がち(みち)てきましたね。
Ý nghĩa ví dụ :
Mặt trang đã tròn đầy nhỉ

飼う

Cách đọc : かう
Ý nghĩa tiếng Anh : keep (an animal)
Ý nghĩa tiếng Việt : nuôi (động vật)
Ví dụ :
ペットを飼っ(かっ)たことはありますか。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh đã bao bao giờ nuôi thú nuôi chưa

付き合い

Cách đọc : つきあい
Ý nghĩa tiếng Anh : social obligation
Ý nghĩa tiếng Việt : quan hệ xã hội, giao thiệp
Ví dụ :
(きょう)はき合い(つきあい)でり(かえり)がく(おそく)なります。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm nay tôi về muộn do phải giao thiệp (với đối tác, bạn bè)

軍隊

Cách đọc : ぐんたい
Ý nghĩa tiếng Anh : army, military
Ý nghĩa tiếng Việt : quân đội
Ví dụ :
彼(かれ)は軍隊(ぐんたい)にっ(はいっ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã vào quân đội rồi đó

もしも

Cách đọc : もしも
Ý nghĩa tiếng Anh : if, if ever
Ý nghĩa tiếng Việt : nếu
Ví dụ :
もしも彼(かのじょ)と(けっこん)できたらどんなに嬉しい(うれしい)だろう。
Ý nghĩa ví dụ :
Nếu kết hôn được với cô ấy thì không hiểu sẽ hạnh phúc nhường nào

プリント

Cách đọc : プリント
Ý nghĩa tiếng Anh : print
Ý nghĩa tiếng Việt : in ấn
Ví dụ :
デジカメで撮っ(とっ)た(しゃしん)をプリントしたんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Đã in ảnh chụp bằng máy ảnh rồi

手間

Cách đọc : てま
Ý nghĩa tiếng Anh : time and effort
Ý nghĩa tiếng Việt : thời gian và công sức
Ví dụ :
これはとても(てま)のかかる(りょうり)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Đây là món rất tốn thời gian và công sức

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 358.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :