Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 360

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 360

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 360
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 360. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 360

別れ

Cách đọc : わかれ
Ý nghĩa tiếng Anh : separation, parting
Ý nghĩa tiếng Việt : sự chia li
Ví dụ :
れ(わかれ)はいつでもしい(かなしい)ものです。
Ý nghĩa ví dụ :
Sự chia li lúc nào cũng sầu bi

ボーナス

Cách đọc : ボーナス
Ý nghĩa tiếng Anh : bonus
Ý nghĩa tiếng Việt : tiền thưởng
Ví dụ :
(ことし)はボーナスがたくさん(で)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Năm nay có nhiều tiền thưởng

例える

Cách đọc : たとえる
Ý nghĩa tiếng Anh : compare, liken
Ý nghĩa tiếng Việt : ví với, so sánh với
Ví dụ :
彼(かれ)は彼(かのじょ)をバラにえ(たとえ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã so sánh cô ấy với hoa hồng

学年

Cách đọc : がくねん
Ý nghĩa tiếng Anh : school year, grade
Ý nghĩa tiếng Việt : năm học
Ví dụ :
彼(かれ)は(わたし)より(いちがくねんうえ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy hơn tôi 1 năm học

Cách đọc : すな
Ý nghĩa tiếng Anh : sand
Ý nghĩa tiếng Việt : cát
Ví dụ :
(くつ)に(すな)がっ(はいっ)てしまった。
Ý nghĩa ví dụ :
Có cát chui vào trong giầy

ポスター

Cách đọc : ポスター
Ý nghĩa tiếng Anh : poster
Ý nghĩa tiếng Việt : áp phích quảng cáo
Ví dụ :
(でんちゅう)にポスターが貼っ(はっ)てあった。
Ý nghĩa ví dụ :
Trên cột điện có dán áp phích quảng cáo

衝突

Cách đọc : しょうとつ
Ý nghĩa tiếng Anh : collision, conflict
Ý nghĩa tiếng Việt : sự va chạm
Ví dụ :
そこの(かく)で士(くるまどうし)が衝(しょうとつ)したのよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tại góc đó các chiếc xe đã đâm vào nhau

詰まる

Cách đọc : つまる
Ý nghĩa tiếng Anh : get clogged, become blocked
Ý nghĩa tiếng Việt : bị tắc
Ví dụ :
このパイプは詰まっ(つまっ)ていますよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cái ống đó đang bị tắc

崩れる

Cách đọc : くずれる
Ý nghĩa tiếng Anh : crumble, collapse
Ý nghĩa tiếng Việt : sụp đổ, sụt lở
Ví dụ :
(おおあめ)で崖(がけ)が崩れ(くずれ)たね。
Ý nghĩa ví dụ :
Do mưa lớn mà mỏm đá bị sụt lở

全身

Cách đọc : ぜんしん
Ý nghĩa tiếng Anh : the whole body
Ý nghĩa tiếng Việt : toàn thân
Ví dụ :
(うんどう)した翌(よくじつ)は(ぜんしん)の筋(きんにく)がい(いたい)。
Ý nghĩa ví dụ :
Sau hôm vật động các cơ trên toàn thân đều đau

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 360.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :