Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 361

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 361

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 361
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 361. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 361

偉大

Cách đọc : いだい
Ý nghĩa tiếng Anh : great, mighty
Ý nghĩa tiếng Việt : vĩ đại
Ví dụ :
彼(かれ)は偉(いだい)な(じぎょう)をし遂げ(なしとげ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã đạt được 1 sự nghiệp vĩđại

拝見

Cách đọc : はいけん
Ý nghĩa tiếng Anh : look at, see (humble)
Ý nghĩa tiếng Việt : nhìn, ngắm
Ví dụ :
あなたの著(ちょしょ)を(はいけん)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã xem bài viết của anh

願い

Cách đọc : ねがい
Ý nghĩa tiếng Anh : wish
Ý nghĩa tiếng Việt : ước
Ví dụ :
(せかい)の(へいわ)がたち(わたしたち)のい(ねがい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Sự hoà bình của thể giới là niềm mong ước của chúng tôi

解散

Cách đọc : かいさん
Ý nghĩa tiếng Anh : breakup, dissolution
Ý nghĩa tiếng Việt : giải tán
Ví dụ :
(らいねん)、衆(しゅうぎいん)が散(かいさん)されるだろう。
Ý nghĩa ví dụ :
Năm sau, chắc hạ nghị viện sẽ bị giải tán

文法

Cách đọc : ぶんぽう
Ý nghĩa tiếng Anh : grammar
Ý nghĩa tiếng Việt : ngữ pháp
Ví dụ :
(きょう)は(えいご)の(ぶんぽう)を(べんきょう)します。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm nay chúng ta sẽ học ngữ pháp tiếng Anh

重点

Cách đọc : じゅうてん
Ý nghĩa tiếng Anh : important point, emphasis
Ý nghĩa tiếng Việt : điểm quan trọng
Ví dụ :
(こども)の(じしゅせい)に(じゅうてん)をい(おい)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng tôi đang đặt sự quan tâm vào tính tự chủ của trẻ con

悲劇

Cách đọc : ひげき
Ý nghĩa tiếng Anh : tragedy
Ý nghĩa tiếng Việt : bi kịch, thảm kịch
Ví dụ :
あの劇(ひげき)を繰りし(くりかえし)てはいけない。
Ý nghĩa ví dụ :
Không được lặp lại tấm bị kịch đó

Cách đọc : ほのお
Ý nghĩa tiếng Anh : flame, blaze
Ý nghĩa tiếng Việt : ngọn lửa
Ví dụ :
ろうそくの炎(ほのお)が(へや)をらし(てらし)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Ngọn lửa của cây nến đã chiếu sáng căn phòng

縮小

Cách đọc : しゅくしょう
Ý nghĩa tiếng Anh : reduction, cutdown
Ý nghĩa tiếng Việt : thu nhỏ lại
Ví dụ :
これを縮(しゅくしょう)して(いんさつ)してください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy thu nhỏ cái này lại và in ra

農村

Cách đọc : のうそん
Ý nghĩa tiếng Anh : farming village, agricultural community
Ý nghĩa tiếng Việt : nông thôn
Ví dụ :
(わたし)は農(のうそん)でち(そだち)ました。
わたしはのうそんでそだちました
Ý nghĩa ví dụ :
tôi lớn lên tại vùng quê đó

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 361.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :