Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 363

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 363

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 363
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 363. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 363

済ませる

Cách đọc : すませる
Ý nghĩa tiếng Anh : get done with (something)
Ý nghĩa tiếng Việt : kết thúc
Ví dụ :
ごはんはませましょう。    ひるごはんはかんたんにすませましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
ăn nhanh cho xong bữa trưa

区域

Cách đọc : くいき
Ý nghĩa tiếng Anh : zone, district
Ý nghĩa tiếng Việt : khu vực
Ví dụ :
ここはよ。           ここはきけんくいきよ。
Ý nghĩa ví dụ :
đây là khu vực nguy hiểm

マイク

Cách đọc : マイク
Ý nghĩa tiếng Anh : microphone
Ý nghĩa tiếng Việt : micro
Ví dụ :
はマイクをってめたの。   かのじょはマイクをもってはなしはじめた。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy cầm mic và bắt đầu nói

鋭い

Cách đọc : するどい
Ý nghĩa tiếng Anh : sharp, acute
Ý nghĩa tiếng Việt : sắc nhọn
Ví dụ :
鋭い刃を怪我した。        するどいはものでゆびをけがした。
Ý nghĩa ví dụ :
tay tôi bị vật sắc nhọn làm bị thương

まとめ

Cách đọc : まとめ
Ý nghĩa tiếng Anh : summary, conclusion
Ý nghĩa tiếng Việt : tóm lược
Ví dụ :
のまとめをいています。      ろんぶんのまとめをかいています。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đang viết tóm tắt cho bài luận văn

平気

Cách đọc : へいき
Ý nghĩa tiếng Anh : nonchalant, calm
Ý nghĩa tiếng Việt : bình thản
Ví dụ :
な顔をしていた。       かのじょはへいじつなかおをしていた。
Ý nghĩa ví dụ :
khuôn mặt cô ấy tỏ ra rất bình thản

予備

Cách đọc : よび
Ý nghĩa tiếng Anh : reserve, extra
Ý nghĩa tiếng Việt : dự bị
Ví dụ :
にはっていきます。   りょこうにはよびのくつをもっています。
Ý nghĩa ví dụ :
khi đi du lịch hãy mang theo giày dự phòng

入社

Cách đọc : にゅうしゃ
Ý nghĩa tiếng Anh : joining a company
Ý nghĩa tiếng Việt : vào công ty làm
Ví dụ :
彼はしたの。          かれはきょねんにゅうしゃしたの。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta vào công ty từ năm ngoái

出勤

Cách đọc : しゅっきん
Ý nghĩa tiếng Anh : going to work, attendance at work
Ý nghĩa tiếng Việt : đi làm việc
Ví dụ :
75します。        まいあさしちじごふんにしゅっきんします。
Ý nghĩa ví dụ :
mỗi sáng tôi đều đi làm lúc 7h 5′

引き出す

Cách đọc : ひきだす
Ý nghĩa tiếng Anh : draw out, bring out
Ý nghĩa tiếng Việt : kéo ra
Ví dụ :
してくれました。 せんせいがわたしののうりょくをひきだしてくれました。
Ý nghĩa ví dụ :
cô giáo đã giúp tôi phát huy khả năng của mình

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 363.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :