Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 364

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 364

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 364
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 364. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 364

Cách đọc : ぼう
Ý nghĩa tiếng Anh : stick
Ý nghĩa tiếng Việt : cây gậy
Ví dụ :
この棒は使うのですか。       このぼうはなににつかうのですか。
Ý nghĩa ví dụ :
cái gậy này được sử dụng để làm gì?

どうか

Cách đọc : どうか
Ý nghĩa tiếng Anh : please (used in difficult situations)
Ý nghĩa tiếng Việt : làm thế nào đó, xin hãy
Ví dụ :
どうかお許しください。         どうかおゆるしてください。
Ý nghĩa ví dụ :
xin hãy (làm thế nào đó) hãy tha thứ cho tôi

節約

Cách đọc : せつやく
Ý nghĩa tiếng Anh : saving, thrift
Ý nghĩa tiếng Việt : tiết kiệm
Ví dụ :
しましょう。       でんきやみずをせつやくしよう。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy tiết kiệm điện và nước

付属

Cách đọc : ふぞく
Ý nghĩa tiếng Anh : attachment, belonging
Ý nghĩa tiếng Việt : phụ thuộc
Ví dụ :
このソフトにはいろいろなツールが属しています。                 このソフトにはいろいろなツールがふぞくして¥います。
Ý nghĩa ví dụ :
Có rất nhiều công cụ phụ thuộc vào phần mềm này

合同

Cách đọc : ごうどう
Ý nghĩa tiếng Anh : joint, combination
Ý nghĩa tiếng Việt : cùng nhau
Ví dụ :
3きました。  さんしゃごうどうでしんさくのはっぴょうかいをひらきました。
Ý nghĩa ví dụ :
3 công ty cùng nhau mỏ buổi công bố sản phẩm mới

司会

Cách đọc : しかい
Ý nghĩa tiếng Anh : master of ceremonies, host
Ý nghĩa tiếng Việt : dẫn chương trình, MC
Ví dụ :
は司ですね。         はれはしかいがじょうずですね。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy rất giỏi làm MC

わく

Cách đọc : わく
Ý nghĩa tiếng Anh : well up
Ý nghĩa tiếng Việt : sôi lên
Ví dụ :
に励まされて勇がわいたよ。    ともだちにはげまされてゆうきがわいたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Bạn bè động viên mà dũng khí của tôi sôi sục lên

吐く

Cách đọc : はく
Ý nghĩa tiếng Anh : holler, vomit
Ý nghĩa tiếng Việt : khạc nhổ, nôn
Ví dụ :
は乱暴なを吐いたぞ。       はれはらんぼうなことばをはいたぞ。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta văng ra rất nhiều lời thô tục

無限

Cách đọc : むげん
Ý nghĩa tiếng Anh : infinite, endless
Ý nghĩa tiếng Việt : vô hạn
Ví dụ :
源はではありません。       しげんはむげんではありません。
Ý nghĩa ví dụ :
nguồn tài nguyên không phài là vô hạn

間接

Cách đọc : かんせつ
Ý nghĩa tiếng Anh : indirect
Ý nghĩa tiếng Việt : gián tiếp
Ví dụ :
それはつです。     そらはかんせつてきなげんいんのひとつです。
Ý nghĩa ví dụ :
đó là một trong những nguyên nhân gián tiếp

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 364.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :