Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 365

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 365

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 365
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 365. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 365

Cách đọc : こな
Ý nghĩa tiếng Anh : powder, flour
Ý nghĩa tiếng Việt : bột
Ví dụ :
そのちゃんのミルクです。   そのしろいつぶはあかちゃんのミルクです。
Ý nghĩa ví dụ :
cái thứ bột màu trắng kia là sữa cho trẻ nhỏ

省略

Cách đọc : しょうりゃく
Ý nghĩa tiếng Anh : omission, abbreviation
Ý nghĩa tiếng Việt : giản lược, thu nhỏ
Ví dụ :
さいは省してあります。 ちずないのちいさいは省してあります。
Ý nghĩa ví dụ :
những toà nhà nhỏ được thu nhỏ lên trên bản đồ

だます

Cách đọc : だます
Ý nghĩa tiếng Anh : deceive, cheat
Ý nghĩa tiếng Việt : lừa gạt
Ví dụ :
をだましてはいけません。       ひとをだましてはいけません。
Ý nghĩa ví dụ :
không được lừa gạt người khác

郊外

Cách đọc : こうがい
Ý nghĩa tiếng Anh : suburbs
Ý nghĩa tiếng Việt : ngoại thành
Ví dụ :
いました。       わたしはこうがいにいえをかいました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã mua một căn nhà ở ngoại ô

代金

Cách đọc : だいきん
Ý nghĩa tiếng Anh : charge, fee (in exchange for goods, etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : tiền hàng
Ví dụ :
ここでをおいください。     ここでだいきんをおしはらいください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy trả tiềng hàng tại đây đi

直ちに

Cách đọc : ただちに
Ý nghĩa tiếng Anh : at once, immediately
Ý nghĩa tiếng Việt : ngay lập tức
Ví dụ :
ちにってください。      ただちにかいしゃにもどってください。
Ý nghĩa ví dụ :
quay về công ty ngay lập tức

境界

Cách đọc : きょうかい
Ý nghĩa tiếng Anh : boundary, border
Ý nghĩa tiếng Việt : giới hạn
Ví dụ :
ここは隣のとの境です。       ここはとなりのしとのきょうかいです。
Ý nghĩa ví dụ :
đây là ranh giới với thành phố bên cạnh

Cách đọc : どく
Ý nghĩa tiếng Anh : poison, harm
Ý nghĩa tiếng Việt : chất độc
Ví dụ :
ぎはに毒ですよ。        のみすぎはからだにどくですよ。
Ý nghĩa ví dụ :
uống rượu nhiều có hại cho sức khoẻ

用途

Cách đọc : ようと
Ý nghĩa tiếng Anh : purpose of use, usage
Ý nghĩa tiếng Việt : mục đích sử dụng
Ví dụ :
このします。      このどうぐのようとをえ=せつめいします。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi sẽ giải thích mục đích sử dụng của dụng cụ này

味方

Cách đọc : みかた
Ý nghĩa tiếng Anh : ally, being on one’s side
Ý nghĩa tiếng Việt : người ủng hộ
Ví dụ :
はいつもです。        はははいつもわたしのみかたです。
Ý nghĩa ví dụ :
mẹ lúc nào cũng luôn là nguời ủng hộ tôi

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 365.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :