Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 366

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 366

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 366
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 366. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 366

Cách đọc : くせ
Ý nghĩa tiếng Anh : habit
Ý nghĩa tiếng Việt : thói hư, tật xấu
Ví dụ :
爪をかむ癖はしたがいい。      つめをかむくせはなおしたほうがいい。
Ý nghĩa ví dụ :
bạn nên sửa thói quen cắn móng tay đi

主役

Cách đọc : しゅやく
Ý nghĩa tiếng Anh : leading role
Ý nghĩa tiếng Việt : nhân vật chính
Ví dụ :
彼はの劇でばれたよ。    かれはがっこうのげきでしゅやくにえらばれたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ấy được chọn đóng vai chính trong vở kịch của trường học

Cách đọc : ぬの
Ý nghĩa tiếng Anh : cloth
Ý nghĩa tiếng Việt : vải
Ví dụ :
このはカーテンに使えます。       このぬのはカーテンにつかえます。
Ý nghĩa ví dụ :
miếng vải này được dùng làm rèm cửa

英文

Cách đọc : えいぶん
Ý nghĩa tiếng Anh : English sentence
Ý nghĩa tiếng Việt : câu tiếng anh
Ví dụ :
きました。     かのじょはえいぶんのてがみをかきました。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ây đã viết thư bằng tiếng anh

そろえる

Cách đọc : そろえる
Ý nghĩa tiếng Anh : make (something) uniform, put (something) in order
Ý nghĩa tiếng Việt : làm cho thống nhất
Ví dụ :
さをそろえて瓶にさしましょう。 はなはながさをそろえてかびんにさしましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy làm cho chiều dài của hoa cùng 1 cỡ rồi cắm vào bình nào

Cách đọc : あと
Ý nghĩa tiếng Anh : trace, imprint
Ý nghĩa tiếng Việt : dấu vết
Ví dụ :
ここにタイヤの跡があるわ。       ここにタイヤのあとがあるわ。
Ý nghĩa ví dụ :
ở đây có vết bánh xe

Cách đọc : まく
Ý nghĩa tiếng Anh : stage curtain, theater drape
Ý nghĩa tiếng Việt : màn, rèm
Ví dụ :
ステージの幕ががったんだ。      ステージのまくがあがったんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
tấm màn sân khấu đang nâng lên

教養

Cách đọc : きょうよう
Ý nghĩa tiếng Anh : culture, education
Ý nghĩa tiếng Việt : giáo dục
Ví dụ :
はとても養のあるですね。    かのじょはとてもきょうようのあるひとですね。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ây là người rất có giáo dục

前進

Cách đọc : ぜんしん
Ý nghĩa tiếng Anh : advance, proceed
Ý nghĩa tiếng Việt : tiến lên phía trước
Ví dụ :
んで進してください。     いちれつにならんでぜんしんしてください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy xếp thành một hàng dọc và tiến lên về phía trước

温暖

Cách đọc : おんだん
Ý nghĩa tiếng Anh : warm, mild (weather)
Ý nghĩa tiếng Việt : ấm áp
Ví dụ :
このらしやすいな。    このちほうはおんだんでくらしやすいな。
Ý nghĩa ví dụ :
vì khí hậu vùng này rất ấm áp nên dễ sinh sống

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 366.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :