Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 367

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 367

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 367
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 367. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 367

予報

Cách đọc : よほう
Ý nghĩa tiếng Anh : forecast, prediction
Ý nghĩa tiếng Việt : dự báo
Ví dụ :
ではですね。        よほうではあしたはあめですね。
Ý nghĩa ví dụ :
theo như dự báo thì ngày mai sẽ có mưa

Cách đọc : かかり
Ý nghĩa tiếng Anh : person in charge
Ý nghĩa tiếng Việt : người chịu trách nhiệm
Ví dụ :
だったの。      かのじょはかいじょうせいりのかかりだったの。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy là người chịu trách nhiệm sắp xếp hội trường

飛び出す

Cách đọc : とびだす
Ý nghĩa tiếng Anh : fly out, dash out
Ý nghĩa tiếng Việt : bay ra
Ví dụ :
彼はしたの。        かれはどうろにとびだしたの。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã lao ra đường

Cách đọc : けむり
Ý nghĩa tiếng Anh : smoke
Ý nghĩa tiếng Việt : khói
Ví dụ :
からがまっすぐっていたの。   えんとつからけむりがまっすぐのぼっていたの。
Ý nghĩa ví dụ :
khói từ ống khói bay lên không trung theo một đường thẳng

肯定

Cách đọc : こうてい
Ý nghĩa tiếng Anh : affirmation
Ý nghĩa tiếng Việt : khẳng định
Ví dụ :
僕は彼のしたことは肯できないな。   ぼくはかれのしたことはこうていできないな。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi không thể khẳng định về việc mà anh ta đã làm

森林

Cách đọc : しんりん
Ý nghĩa tiếng Anh : forest, woodland
Ý nghĩa tiếng Việt : rừng dậm
Ví dụ :
われています。     せかいじゅうでしんりんがうしなわれています。
Ý nghĩa ví dụ :
rừng rậm trên thế giới đang mất dần

試し

Cách đọc : ためし
Ý nghĩa tiếng Anh : try-on, (by) way of experiment
Ý nghĩa tiếng Việt : thử nghiệm
Ví dụ :
しにこのを弾いてみてください。   ためしにこのきょくをひいてみてください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy thử chơi ca khúc này xem sao

地点

Cách đọc : ちてん
Ý nghĩa tiếng Anh : spot, point
Ý nghĩa tiếng Việt : địa điểm
Ví dụ :
もうすぐします。    もうすぐもくひょうのちてんにとうたつします。
Ý nghĩa ví dụ :
chúng ta sắp đến nơi rồi

Cách đọc : えだ
Ý nghĩa tiếng Anh : branch, twig
Ý nghĩa tiếng Việt : cành, nhánh
Ví dụ :
ってはいけません。      きのえだをおってはいけません。
Ý nghĩa ví dụ :
không được bẻ cành cây

Cách đọc : りょう
Ý nghĩa tiếng Anh : dormitory
Ý nghĩa tiếng Việt : kí túc xá
Ví dụ :
彼はの寮にんでいます。      かれはかしゃのりょうにすんでいます。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta sống trong kí túc xá của công ty

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 367.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :