Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 368

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 368

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 368
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 368. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 368

幼い

Cách đọc : おさない
Ý nghĩa tiếng Anh : little, childish
Ý nghĩa tiếng Việt : ngây thơ hồn nhiên
Ví dụ :
にはがいます。       かのじょにはおさないむすこがいます。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy có một đứa con trai rất ngây thơ đáng yêu

掘る

Cách đọc : ほる
Ý nghĩa tiếng Anh : dig, unearth
Ý nghĩa tiếng Việt : đào
Ví dụ :
ここに穴を掘りましょう。         ここにあなをほりましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy đào một cái hố ở đây

Cách đọc : いわ
Ý nghĩa tiếng Anh : rock
Ý nghĩa tiếng Việt : đá
Ví dụ :
あの岩までごう。           あのいわまでおよごう。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy bơi đến mỏm đá đằng kia

支店

Cách đọc : してん
Ý nghĩa tiếng Anh : branch (office)
Ý nghĩa tiếng Việt : chi nhánh
Ví dụ :
彼はしたよ。         かれはしてんにてんきんしたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy dã chuyển công tác đến chi nhánh rồi

出来上がる

Cách đọc : できあがる
Ý nghĩa tiếng Anh : be completed, be finished
Ý nghĩa tiếng Việt : được hoàn thành
Ví dụ :
このがります。      このいえはらいねんできあがります。
Ý nghĩa ví dụ :
ngôi nhà này năm sau sẽ được hoàn thành

私立

Cách đọc : しりつ
Ý nghĩa tiếng Anh : private (institution)
Ý nghĩa tiếng Việt : tư lập
Ví dụ :
い。        しりつのだいがくはがくひがたかい。
Ý nghĩa ví dụ :
học phí của các trường tư lập rất cao

気候

Cách đọc : きこう
Ý nghĩa tiếng Anh : climate
Ý nghĩa tiếng Việt : khí hậu
Ví dụ :
候はです。          にほんのきこう7はおんだんです。
Ý nghĩa ví dụ :
khí hậu của nhật bản rất ấm áp

問い

Cách đọc : とい
Ý nghĩa tiếng Anh : question, inquiry
Ý nghĩa tiếng Việt : câu hỏi
Ví dụ :
このいにえられますか。        このといにこたえられますか。
Ý nghĩa ví dụ :
em có thể trả lời câu hỏi này không

詰める

Cách đọc : つめる
Ý nghĩa tiếng Anh : stuff (something)
Ý nghĩa tiếng Việt : nhồi nhét
Ví dụ :
かばんにを詰めました。        かばんににもつをつめました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã nén, nhét hành lí vào trong túi rồi

仮定

Cách đọc : かてい
Ý nghĩa tiếng Anh : assumption, supposition
Ý nghĩa tiếng Việt : giả định
Ví dụ :
だけでは論はません。     かていのはなしだけではけつろんはでません。
Ý nghĩa ví dụ :
vì câu chuyện chỉ là giả định nên không thể đưa ra kết luận

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 368.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :