Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 369

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 369

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 369
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 369. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 369

Cách đọc : あらし
Ý nghĩa tiếng Anh : storm
Ý nghĩa tiếng Việt : cơn bão
Ví dụ :
嵐で庭のれたよ。          あらしでにわのきがおれたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
cây trong vườn bị đổ vì báo lớn

寿命

Cách đọc : じゅみょう
Ý nghĩa tiếng Anh : life span
Ý nghĩa tiếng Việt : tuổi thọ
Ví dụ :
亀の寿命はいんだ。           かめのじゅみょうはながいんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
rùa có tuổi thọ rất cao

撃つ

Cách đọc : うつ
Ý nghĩa tiếng Anh : fire, shoot
Ý nghĩa tiếng Việt : bắn
Ví dụ :
は拳銃で撃たれたわ。          かれはけんじゅうでうたれたわ。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta bị bắn bởi súng lục

一旦

Cách đọc : いったん
Ý nghĩa tiếng Anh : once, one time
Ý nghĩa tiếng Việt : tạm thời
Ví dụ :
れたでしょう、みましょう。    つかれたでしょう、いったんやすみましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
mệt rồi phải không, chúng ta tạm nghỉ một chút nhé

誤り

Cách đọc : あやまり
Ý nghĩa tiếng Anh : error, mistake
Ý nghĩa tiếng Việt : lỗi sai
Ví dụ :
りが3つありますよ。       かいとうにあやまりがみっつありますよ。
Ý nghĩa ví dụ :
trong đáp án có 3 lỗi sai

故郷

Cách đọc : こきょう
Ý nghĩa tiếng Anh : hometown, birthplace (formal)
Ý nghĩa tiếng Việt : quê hương
Ví dụ :
しぶりに郷にりました。    かのじょはひさしぶりにこきょうにかえりました。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy trở về quê hương sau bao năm xa cách

急激

Cách đọc : きゅうげき
Ý nghĩa tiếng Anh : rapid, abrupt
Ý nghĩa tiếng Việt : kịch kiệt
Ví dụ :
これから激にみます。     これからこうれいかがきゅうげきにすすみます。
Ý nghĩa ví dụ :
từ giờ tình trạng già hoá sẽ ngày càng trở nên nghiêm trọng

地面

Cách đọc : じめん
Ý nghĩa tiếng Anh : surface, ground
Ý nghĩa tiếng Việt : mặt đất
Ví dụ :
が描いてあるぞ。       じめんになにかえがかいてあるぞ。
Ý nghĩa ví dụ :
trên mặt đất có vẽ tranh gì đó

大使

Cách đọc : たいし
Ý nghĩa tiếng Anh : ambassador
Ý nghĩa tiếng Việt : đại sứ
Ví dụ :
、ドイツの使でした。       かれはむかし、ドイツのたいしでした。
Ý nghĩa ví dụ :
trước kia anh ta là đại sứ của Đức

感激

Cách đọc : かんげき
Ý nghĩa tiếng Anh : deep emotion, to be touched
Ý nghĩa tiếng Việt : cảm kích
Ví dụ :
激していてしまいました。       かんげきしてないてしまいました。
Ý nghĩa ví dụ :
vì cảm kích mà tôi đã khóc

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 369.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :