Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 370

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 370

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 370
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 370. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 370

見出し

Cách đọc : みだし
Ý nghĩa tiếng Anh : headline, heading
Ý nghĩa tiếng Việt : đầu đề
Ví dụ :
しが彼のいたんだ。   しんぶんのみだしがかれのめをひいたんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
đầu đề bài báo thu hút sự chú ý của anh ta

雇う

Cách đọc : やとう
Ý nghĩa tiếng Anh : employ, hire
Ý nghĩa tiếng Việt : thuê người
Ví dụ :
しいを雇いました。         あたらしいしゃいんをやといました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã thuê nhân viên mới

崩す

Cách đọc : くずす
Ý nghĩa tiếng Anh : put (something) into disorder, destroy
Ý nghĩa tiếng Việt : làm hỏng
Ví dụ :
調を崩しています。        かのじょはたいちょうをくずしています。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy đang huỷ hoại sức khoẻ cua mình

つながり

Cách đọc : つながり
Ý nghĩa tiếng Anh : connection, relationship
Ý nghĩa tiếng Việt : mối liên hệ
Ví dụ :
こののつながりはおかしいです。     このぶんのつながりはおかしいです。
Ý nghĩa ví dụ :
liên kết trong bài văn này hơi lạ

飛行

Cách đọc : ひこう
Ý nghĩa tiếng Anh : flight
Ý nghĩa tiếng Việt : bay
Ví dụ :
このフライトの3です。 このフライトのひこうじかんはやく3じかんです。
Ý nghĩa ví dụ :
chuyến bay này thời gian bay kéo dài khoảng 3 tiếng

推薦

Cách đọc : すいせん
Ý nghĩa tiếng Anh : recommendation, nomination
Ý nghĩa tiếng Việt : sự tiến cử
Ví dụ :
彼はに推薦されたよ。         かれはかいちょうにすいせんされたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta được tiến cử làm hội trưởng

苦しみ

Cách đọc : くるしみ
Ý nghĩa tiếng Anh : suffering, pain
Ý nghĩa tiếng Việt : nỗi đau
Ví dụ :
誰も彼のしみをしていなかったな。 だれもかれのくるしみをりかいしていなかったな。
Ý nghĩa ví dụ :
không ai có thể hiểu được nỗi khổ tâm của anh ta

診る

Cách đọc : みる
Ý nghĩa tiếng Anh : examine (doctor)
Ý nghĩa tiếng Việt : khám (bệnh)
Ví dụ :
に診てもらいました。     きょう、いしゃみてもらいました。
Ý nghĩa ví dụ :
hôm nay tôi đã đến bác sỹ khám bệnh

計る

Cách đọc : はかる
Ý nghĩa tiếng Anh : compute, measure (number or time)
Ý nghĩa tiếng Việt : cân, đo
Ví dụ :
100メートル(ばしり)のタイムをっ(はかっ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã tính thời gian chạy cự ly 100m

命じる

Cách đọc : めいじる
Ý nghĩa tiếng Anh : order, give orders
Ý nghĩa tiếng Việt : ra lệnh
Ví dụ :
を命じられました。        きゅうにを命じられました。
Ý nghĩa ví dụ :
đột nhiên tôi được ra lệnh đi công tác

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 370.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :