Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 371

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 371

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 371
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 371. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 371

全力

Cách đọc : ぜんりょく
Ý nghĩa tiếng Anh : all one’s might, full capacity
Ý nghĩa tiếng Việt : toàn lực
Ví dụ :
(ぜんりょく)でれ(はしれ)。
Ý nghĩa ví dụ :
chạy hết sức đi

世話

Cách đọc : せわ
Ý nghĩa tiếng Anh : care, taking care of
Ý nghĩa tiếng Việt : chăm sóc
Ví dụ :
(りょこう)の(あいだ)、(いぬ)の(せわ)をしてください。
Ý nghĩa ví dụ :
trong thời gian tôi đi du lịch làm ơn hãy chăm sóc chú chó của tôi

タイヤ

Cách đọc : タイヤ
Ý nghĩa tiếng Anh : tire
Ý nghĩa tiếng Việt : bánh xe, lốp
Ví dụ :
タイヤを(こうかん)してください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy thay lốp xe đạp cho tôi

警官

Cách đọc : けいかん
Ý nghĩa tiếng Anh : police officer (formal)
Ý nghĩa tiếng Việt : cảnh sát
Ví dụ :
(みち)で官(けいかん)にめ(よびとめ)られた。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi bị cảnh sát gọi dừng lại trên đường

定員

Cách đọc : ていいん
Ý nghĩa tiếng Anh : capacity, fixed number (of people)
Ý nghĩa tiếng Việt : sức chứa
Ví dụ :
り(おり)てください、(ていいん)オーバーです。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy xuống đi, vượt quá sức chứa (vượt quá số người theo quy định rồi)

消化

Cách đọc : しょうか
Ý nghĩa tiếng Anh : digestion
Ý nghĩa tiếng Việt : tiêu hóa
Ví dụ :
彼(かれ)は(しょうかふりょう)をこし(おこし)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy làm hệ tiêu hóa bị kém đi

倉庫

Cách đọc : そうこ
Ý nghĩa tiếng Anh : warehouse, storehouse
Ý nghĩa tiếng Việt : nhà kho
Ví dụ :
この(にもつ)を倉(そうこ)にび(はこび)ましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
chỗ hành lí này hãy chuyển vào trong nhà kho nào

始まり

Cách đọc : はじまり
Ý nghĩa tiếng Anh : beginning, start, cause
Ý nghĩa tiếng Việt : sự bắt đầu
Ví dụ :
いよいよ劇(げき)のまり(はじまり)ですね。
Ý nghĩa ví dụ :
(chẳng mấy chốc, ngay đây) Sắp bắt đầu vở kịch rồi

穏やか

Cách đọc : おだやか
Ý nghĩa tiếng Anh : calm, quiet
Ý nghĩa tiếng Việt : yên bình
Ví dụ :
彼ら(かれら)は穏やか(おだやか)ならし(くらし)をしているの。
Ý nghĩa ví dụ :
họ đang sống một cuộc sống yên bình

悲しみ

Cách đọc : かなしみ
Ý nghĩa tiếng Anh : grief, sadness
Ý nghĩa tiếng Việt : nỗi buồn
Ví dụ :
(とつぜん)のしみ(かなしみ)が(いっか)を襲い(おそい)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
một nỗi buồn bất ngờ tấn công cả gia đình

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 371.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :