Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 373

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 373

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 373
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 373. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 373

譲る

Cách đọc : ゆずる
Ý nghĩa tiếng Anh : give, hand over
Ý nghĩa tiếng Việt : cho, tặng
Ví dụ :
司(じょうし)が(くるま)を譲っ(ゆずっ)てくれたの。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi được sếp tặng cho xe hơi

後輩

Cách đọc : こうはい
Ý nghĩa tiếng Anh : one’s junior
Ý nghĩa tiếng Việt : hậu bối, hậu sinh
Ví dụ :
彼(かれ)は(だいがく)の輩(こうはい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
cậu ta là hậu bối của tôi trong trường đại học

漁業

Cách đọc : ぎょぎょう
Ý nghĩa tiếng Anh : fishery
Ý nghĩa tiếng Việt : ngư nghiệp
Ví dụ :
彼ら(かれら)は漁(ぎょぎょう)をん(いとなん)でいるんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
họ đang làm ngư nghiệp

画家

Cách đọc : がか
Ý nghĩa tiếng Anh : artist, painter
Ý nghĩa tiếng Việt : họa sĩ
Ví dụ :
この(このえ)はスペインの(がか)が描き(えがき)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
bức tranh này được một hoạ sĩ người Tây Ban Nha vẽ

学期

Cách đọc : がっき
Ý nghĩa tiếng Anh : school term, semester
Ý nghĩa tiếng Việt : học kì
Ví dụ :
(しんがっき)がまっ(はじまっ)たね。
Ý nghĩa ví dụ :
học kì mới đã bắt đầu rồi nhỉ

裏切る

Cách đọc : うらぎる
Ý nghĩa tiếng Anh : betray
Ý nghĩa tiếng Việt : phản bội
Ví dụ :
彼(かれ)は(なかま)をっ(うらぎっ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
hắn đã phản bội lại đồng đội

幸運

Cách đọc : こううん
Ý nghĩa tiếng Anh : good fortune, good luck
Ý nghĩa tiếng Việt : may mắn
Ví dụ :
(こううん)にもチケットを(て)にれ(いれ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
May thay tôi đã mua được vé rồi

生存

Cách đọc : せいぞん
Ý nghĩa tiếng Anh : existence, to be alive
Ý nghĩa tiếng Việt : sinh tồn
Ví dụ :
(じょうきゃく)は(ぜんいん)(せいぞん)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
tất cả hành khách vẫn sống sót

地理

Cách đọc : ちり
Ý nghĩa tiếng Anh : geography
Ý nghĩa tiếng Việt : địa lí
Ví dụ :
彼(かれ)は(ちり)に詳しい(くわしい)の。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta rất am hiểu về địa lý

海洋

Cách đọc : かいよう
Ý nghĩa tiếng Anh : ocean, sea
Ý nghĩa tiếng Việt : hải dương, đại dương
Ví dụ :
その(むかし)、航士(こうかいし)たちは踏(みとう)の(ち)を求め(もとめ)(かいよう)にし(のりだし)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Ngày xưa, những nhà thám hiểm đại dương, vì mong cầu tìm những nơi chưa ai đặt chân tới nên họ đã ra biển

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 373.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :