Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 375

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 375

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 375
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 375. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 375

挟む

Cách đọc : はさむ
Ý nghĩa tiếng Anh : pinch, get something caught (in)
Ý nghĩa tiếng Việt : kẹp vào
Ví dụ :
ドアに(ゆび)を挟ん(はさん)だ。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi bị cánh cửa kẹp vào ngón tay

渋滞

Cách đọc : じゅうたい
Ý nghĩa tiếng Anh : traffic jam, backup
Ý nghĩa tiếng Việt : sự tắc nghẽn
Ví dụ :
この(こくどう)はよく渋滞(じゅうたい)します。
Ý nghĩa ví dụ :
đoạn đường quốc lộ này thường xuyên tắc nghẽn

地味

Cách đọc : じみ
Ý nghĩa tiếng Anh : plain, modest
Ý nghĩa tiếng Việt : giản dị, mộc mạc
Ví dụ :
(きょう)、彼(かのじょ)は(じみ)な(ふくそう)をしていますね。
Ý nghĩa ví dụ :
hôm nay cô ấy mặc trang phục giản dị nhỉ

消防

Cách đọc : しょうぼう
Ý nghĩa tiếng Anh : fire fighting, fire prevention
Ý nghĩa tiếng Việt : phòng cháy chữa cháy
Ví dụ :
士(しょうぼうし)は勇敢(ゆうかん)でなければならない。
Ý nghĩa ví dụ :
Lĩnh cứu hỏa cần phải dũng cảm

限度

Cách đọc : げんど
Ý nghĩa tiếng Anh : limit, boundary
Ý nghĩa tiếng Việt : mức độ giới hạn
Ví dụ :
(ものごと)には(げんど)があります。
Ý nghĩa ví dụ :
Trong mọi sự vật hiện tượng đều có giới hạn

整う

Cách đọc : ととのう
Ý nghĩa tiếng Anh : be arranged, be ready
Ý nghĩa tiếng Việt : được chuẩn bị
Ví dụ :
パーティーの(じゅんび)がい(ととのい)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Công việc chuẩn bị cho bữa tiệc đã hoàn thành

欠点

Cách đọc : けってん
Ý nghĩa tiếng Anh : fault, flaw
Ý nghĩa tiếng Việt : khuyết điểm
Ví dụ :
(けってん)のない(にんげん)はいません。
Ý nghĩa ví dụ :
không có ai không có khuyết điểm

Cách đọc : かげ
Ý nghĩa tiếng Anh : shade
Ý nghĩa tiếng Việt : cái bóng
Ví dụ :
陰(かげ)でし(すこし)憩(きゅうけい)しましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng ta hãy nghỉ 1 chút trong bóng dâm đi

学力

Cách đọc : がくりょく
Ý nghĩa tiếng Anh : academic ability
Ý nghĩa tiếng Việt : học lực
Ví dụ :
(がくりょく)をけ(つけ)てその(だいがく)に進み(すすみ)たい。
Ý nghĩa ví dụ :
dựa theo học lực của mình tôi muốn vào trường đại học đó

東洋

Cách đọc : とうよう
Ý nghĩa tiếng Anh : the East
Ý nghĩa tiếng Việt : phương đông
Ví dụ :
彼(かれ)は(とうよう)(ぶんか)を(けんきゅう)しているよ。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đang nghiên cứu về văn hoá phương đông

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 375.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :