Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 376

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 376

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 376
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 376. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 376

親戚

Cách đọc : しんせき
Ý nghĩa tiếng Anh : relative
Ý nghĩa tiếng Việt : bà con họ hàng
Ví dụ :
(そふ)の(いえ)に戚(しんせき)がまっ(あつまっ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
họ hàng đã tập trung ở nhà ông tôi

一家

Cách đọc : いっか
Ý nghĩa tiếng Anh : household, family
Ý nghĩa tiếng Việt : gia đình
Ví dụ :
あの(いっか)は(なか)がいい。
Ý nghĩa ví dụ :
mối quan hệ trong gia đình đó rất tốt

体育

Cách đọc : たいいく
Ý nghĩa tiếng Anh : physical training, physical education
Ý nghĩa tiếng Việt : giáo dục thể chất
Ví dụ :
(きょう)は(たいいく)の(じゅぎょう)があります。
Ý nghĩa ví dụ :
hôm nay tôi có tiết giáo dục thể chất

賢い

Cách đọc : かしこい
Ý nghĩa tiếng Anh : wise, smart
Ý nghĩa tiếng Việt : thông minh, khôn ngoan
Ví dụ :
彼(かれ)は(れいせい)で賢い(かしこい)(おとこ)だね。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta là người đàn ông trầm tĩnh và rất khôn ngoan

夫妻

Cách đọc : ふさい
Ý nghĩa tiếng Anh : husband and wife, Mr. and Mrs.
Ý nghĩa tiếng Việt : vợ chồng
Ví dụ :
(きのう)の(よる)、(しゃちょう)ご(ごふさい)と(しょくじ)をしました。
Ý nghĩa ví dụ :
tối hôm qua tôi đã có dịp ăn cơm với vợ chồng giám đốc

原料

Cách đọc : げんりょう
Ý nghĩa tiếng Anh : raw material
Ý nghĩa tiếng Việt : nguyên liệu
Ví dụ :
(せきゆ)はいろいろな(せいひん)の(げんりょう)になります。
Ý nghĩa ví dụ :
dầu mỏ là nguyên liệu của rất nhiều sản phẩm khác

苦痛

Cách đọc : くつう
Ý nghĩa tiếng Anh : pain, stress
Ý nghĩa tiếng Việt : đau khổ
Ví dụ :
(わたし)は(ひとまえ)です(はなす)ことが(くつう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi cảm thấy rất khó khăn khi đứng nói chuyện trước mặt người khác

浮く

Cách đọc : うく
Ý nghĩa tiếng Anh : rise to a surface, float
Ý nghĩa tiếng Việt : nổi, lơ lửng
Ví dụ :
(こおり)は(みず)に浮き(うき)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
(nước) đá nổi trên mặt nước

テンポ

Cách đọc : テンポ
Ý nghĩa tiếng Anh : tempo, pace
Ý nghĩa tiếng Việt : nhịp độ
Ví dụ :
この(きょく)はテンポがい(はやい)ですね。
Ý nghĩa ví dụ :
nhịp của bài hát này rất nhanh

上級

Cách đọc : じょうきゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : higher grade, advanced class
Ý nghĩa tiếng Việt : cấp cao, cấp trên
Ví dụ :
彼(かれ)は(じょうきゅう)のコースにがっ(あがっ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã tiến lên khoá học cao hơn

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 376.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :