Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 386

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 386

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 386
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 386. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 386

固まる

Cách đọc : かたまる
Ý nghĩa tiếng Anh : harden, solidify
Ý nghĩa tiếng Việt : đông cứng lại
Ví dụ :
もうプリンは固まっ(かたまっ)たかな。
Ý nghĩa ví dụ :
cái bánh pudding này đã đông cứng lại rồi

性別

Cách đọc : せいべつ
Ý nghĩa tiếng Anh : gender
Ý nghĩa tiếng Việt : giới tính
Ví dụ :
(しゅっせきしゃ)を(せいべつ)でけ(わけ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy phân chia giới tính của những người đã tham gia

点数

Cách đọc : てんすう
Ý nghĩa tiếng Anh : point, score
Ý nghĩa tiếng Việt : điểm số
Ví dụ :
回(こんかい)はテストの(てんすう)がかっ(わるかっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
điểm số của bài thi vừa rồi thấp lắm

題名

Cách đọc : だいめい
Ý nghĩa tiếng Anh : title
Ý nghĩa tiếng Việt : nhan đề ( sách, vở)
Ví dụ :
このの(ほんの)(だいめい)は「坊ちゃん(ぼっちゃん)」です。
Ý nghĩa ví dụ :
nhan đề của cuốn sách là “” đứa trẻ””

横断

Cách đọc : おうだん
Ý nghĩa tiếng Anh : crossing, traversing
Ý nghĩa tiếng Việt : sự băng qua
Ví dụ :
(どうろ)を(おうだん)するときは(ちゅうい)して。
Ý nghĩa ví dụ :
khi băng qua đường hãy chú ý cẩn thận

容器

Cách đọc : ようき
Ý nghĩa tiếng Anh : container
Ý nghĩa tiếng Việt : đồ đựng
Ví dụ :
(ようき)のふたはきちんとめ(しめ)ましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy vặn chặt nắp của bình đựng nhé

酔う

Cách đọc : よう
Ý nghĩa tiếng Anh : get drunk, get motion sickness
Ý nghĩa tiếng Việt : say rượu
Ví dụ :
みんなかなり酔っ(よっ)ていたの。
Ý nghĩa ví dụ :
mọi người đều say rượu kha khá rồi

兼ねる

Cách đọc : かねる
Ý nghĩa tiếng Anh : serve two functions, combine
Ý nghĩa tiếng Việt : kiêm nhiệm
Ví dụ :
(かのじょ)は秘(ひしょ)と(じむ)の(たんとう)を兼ねて(かねて)います。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy phụ trách thư ký kiêm hành chính

思い込む

Cách đọc : おもいこむ
Ý nghĩa tiếng Anh : assume, believe
Ý nghĩa tiếng Việt : nghĩ rằng
Ví dụ :
彼(かれ)はだまされたとん(おもいこん)でいるようです。
Ý nghĩa ví dụ :
có vẻ anh ta cho rằng mình đã bị lừa

混じる

Cách đọc : まじる
Ý nghĩa tiếng Anh : be blended, get mixed (distinguishable)
Ý nghĩa tiếng Việt : được hòa trộn
Ví dụ :
(でんわ)の声(こえ)に(ざつおん)がじっ(まじっ)ていたの。
Ý nghĩa ví dụ :
âm thanh trong điện thoại đã bị lẫn tạp âm

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 386.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :