Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 389

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 389

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 389
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 389. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 389

接する

Cách đọc : せっする
Ý nghĩa tiếng Anh : come in contact, adjoin
Ý nghĩa tiếng Việt : tiếp xúc
Ví dụ :
(こども)が(どうぶつ)に(せっ)するのはい(よい)ことです。
Ý nghĩa ví dụ :
cho trẻ con tiếp xúc với động vật là một điều rất tốt

Cách đọc : がい
Ý nghĩa tiếng Anh : harm, damage
Ý nghĩa tiếng Việt : hại, cái hại
Ví dụ :
(おさけ)のぎ(のみすぎ)は(けんこう)に害(がい)があります。
Ý nghĩa ví dụ :
uống rượu quá nhiều sẽ gây hại cho sức khoẻ

食欲

Cách đọc : しょくよく
Ý nghĩa tiếng Anh : appetite
Ý nghĩa tiếng Việt : sự thèm ăn
Ví dụ :
(きょう)は(しょくよく)がありません。
Ý nghĩa ví dụ :
hôm nay tôi không có cảm giác thèm ăn

不自由

Cách đọc : ふじゆう
Ý nghĩa tiếng Anh : inconvenience, discomfort
Ý nghĩa tiếng Việt : không tự do
Ví dụ :
彼(かれ)は(ふじゆう)ならし(くらし)にれ(なれ)たようだね。
Ý nghĩa ví dụ :
có vẻ như anh ta đã quen với cuộc sống thiếu tự do rồi

順序

Cách đọc : じゅんじょ
Ý nghĩa tiếng Anh : order, sequence
Ý nghĩa tiếng Việt : trình tự, thứ tự
Ví dụ :
しい(ただしい)序(じゅんじょ)で(そうさ)してください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy thao tác theo đúng trình tự

役目

Cách đọc : やくめ
Ý nghĩa tiếng Anh : duty, role
Ý nghĩa tiếng Việt : nhiệm vụ
Ví dụ :
(わたし)は(ぶじ)に(やくめ)をえ(おえ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ của mình một cách vô sự

知能

Cách đọc : ちのう
Ý nghĩa tiếng Anh : intelligence, mental capacity
Ý nghĩa tiếng Việt : trí thông minh
Ví dụ :
あの(あのこ)の(ちのう)はとてもい(たかい)そうです。
Ý nghĩa ví dụ :
đứa trẻ đó có vẻ rất thông minh

心身

Cách đọc : しんしん
Ý nghĩa tiếng Anh : mind and body
Ý nghĩa tiếng Việt : tâm hồn và thể chất
Ví dụ :
(わたし)は(しんしん)に(ともに)れ(つかれ)ていました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi cảm thấy mệt mỏi cả về thể chất lẫn tinh thần rồi

一昨日

Cách đọc : いっさくじつ
Ý nghĩa tiếng Anh : the day before yesterday (formal)
Ý nghĩa tiếng Việt : hôm qua (cách nói lịch sự)
Ví dụ :
(いっさくじつ)、お(おでんわ)をげ(さしあげ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
ngày hôm qua tôi đã gọi cho ngài

呼び出す

Cách đọc : よびだす
Ý nghĩa tiếng Anh : call, page
Ý nghĩa tiếng Việt : gọi ra
Ví dụ :
(おや)が(がっこう)にさ(よびださ)れたんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
bố mẹ tôi bị nhà trường gọi lên

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 389.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :