Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 390

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 390

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 390
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 390. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 390

混雑

Cách đọc : こんざつ
Ý nghĩa tiếng Anh : congestion, to be crowded
Ý nghĩa tiếng Việt : hỗn tạp
Ví dụ :
(きょう)はデパートが(こんざつ)していたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
hôm nay khu thương mại đã trở nên rất hỗn loạn đấy

越す

Cách đọc : こす
Ý nghĩa tiếng Anh : go across, pass
Ý nghĩa tiếng Việt : vượt qua, vượt quá
Ví dụ :
さ(あつさ)は峠(とうげ)をし(こし)たね。
Ý nghĩa ví dụ :
Mức nóng đã vượt qua đỉnh rồi đó

上達

Cách đọc : じょうたつ
Ý nghĩa tiếng Anh : progress, proficiency
Ý nghĩa tiếng Việt : sự tiến bộ, sự tiến triển
Ví dụ :
い(みじかい)(じかん)にずいぶん(じょうたつ)しましたね。
Ý nghĩa ví dụ :
chỉ trong một thời gian ngắn mà bạn tiến bộ nhanh nhỉ

補う

Cách đọc : おぎなう
Ý nghĩa tiếng Anh : supplement, replenish
Ý nghĩa tiếng Việt : bổ sung, thêm vào
Ví dụ :
(なつ)は(すいぶん)を(じゅうぶん)に補い(おぎない)ましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy bổ xung đầy đủ lượng nước trong mùa hè

祝う

Cách đọc : いわう
Ý nghĩa tiếng Anh : celebrate, congratulate
Ý nghĩa tiếng Việt : chúc mừng
Ví dụ :
(かぞく)で(かれ)の(ごうかく)をっ(いわっ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
cả gia đình đã chúc mừng anh ta thi đậu

友情

Cách đọc : ゆうじょう
Ý nghĩa tiếng Anh : friendship
Ý nghĩa tiếng Việt : tình bạn
Ví dụ :
ら(かれら)はい(つよい)(ゆうじょう)でばれ(むすばれ)ているな。
Ý nghĩa ví dụ :
có vẻ như họ được liên kết bởi một thứ tình bạn mạnh mẽ nhỉ

分解

Cách đọc : ぶんかい
Ý nghĩa tiếng Anh : taking apart
Ý nghĩa tiếng Việt : tháo rời
Ví dụ :
(きかい)を(ぶんかい)してみたの。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã thử tháo rời cỗ máy đó

公害

Cách đọc : こうがい
Ý nghĩa tiếng Anh : (environmental) pollution
Ý nghĩa tiếng Việt : sự ô nhiễm
Ví dụ :
たち(わたしたち)は害(こうがい)をらす(へらす)よう努(どりょく)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
chúng ta đang cùng nhau nỗ lực giảm thiểu ô nhiễm

課程

Cách đọc : かてい
Ý nghĩa tiếng Anh : course, curriculum
Ý nghĩa tiếng Việt : khóa học
Ví dụ :
(いちねんせい)の課程(かてい)を(しゅうりょう)したの。
Ý nghĩa ví dụ :
khoá học kéo dài 1 năm đã kết thúc rồi

通行

Cách đọc : つうこう
Ý nghĩa tiếng Anh : passage, traffic
Ý nghĩa tiếng Việt : sự đi lại
Ví dụ :
この(みち)は(つうこう)できません。
Ý nghĩa ví dụ :
con đường này không thể đi lại được

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 390.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :