Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 391

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 391

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 391
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 391. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 391

書物

Cách đọc : しょもつ
Ý nghĩa tiếng Anh : book
Ý nghĩa tiếng Việt : sách vở
Ví dụ :
彼(かれ)は(しょもつ)にまれ(かこまれ)て(せいかつ)しているの。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đang sống một cuộc sống bị vây quanh bởi sách vở

都心

Cách đọc : としん
Ý nghĩa tiếng Anh : heart of a city, urban area
Ý nghĩa tiếng Việt : trung tâm thành phố
Ví dụ :
彼(かれ)は都(としん)にん(すん)でいます。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ấy đang sống trong trung tâm thành phố

永久

Cách đọc : えいきゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : permanence, eternity
Ý nghĩa tiếng Việt : vĩnh cửu
Ví dụ :
彼(かれ)は永(えいきゅう)にら(かえら)ぬ(ひと)となったのよ。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã thành người vĩnh viễn không bao giờ trở về nữa rồi

交際

Cách đọc : こうさい
Ý nghĩa tiếng Anh : association, dating
Ý nghĩa tiếng Việt : hẹn hò
Ví dụ :
彼(かれ)はモデルと(こうさい)していたんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã từng hẹn hò với một người mẫu đấy

パイプ

Cách đọc : パイプ
Ý nghĩa tiếng Anh : pipe
Ý nghĩa tiếng Việt : ống, đường ống
Ví dụ :
このパイプは詰まっ(つまっ)ていますよ。
Ý nghĩa ví dụ :
cái đường ống này đang bị tắc nghẽn đấy

集まり

Cách đọc : あつまり
Ý nghĩa tiếng Anh : gathering, meeting
Ý nghĩa tiếng Việt : tập trung,tập hợp lại
Ví dụ :
(あめ)でまり(あつまり)がい(わるい)ですね。
Ý nghĩa ví dụ :
tập trung dưới trời mưa thì thật tệ nhỉ

よそ

Cách đọc : よそ
Ý nghĩa tiếng Anh : somewhere else, not one’s own
Ý nghĩa tiếng Việt : bên ngoài
Ví dụ :
(ゆうしょく)はよそでごちそうになりました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã được mời ăn tối ở ngoài rồi

特色

Cách đọc : とくしょく
Ý nghĩa tiếng Anh : characteristic, uniqueness
Ý nghĩa tiếng Việt : đặc sắc
Ví dụ :
その(がっこう)の(きょういく)は(とくしょく)がありますね。
Ý nghĩa ví dụ :
sự giáo dục của ngôi trường đó có rất nhiều điểm đặc sắc

出入り

Cách đọc : でいり
Ý nghĩa tiếng Anh : coming and going
Ý nghĩa tiếng Việt : ra vào
Ví dụ :
彼(かれ)の(いえ)は(ひと)のり(でいり)がい(おおい)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
có rất nhiều người ra vào nhà anh ta

器具

Cách đọc : きぐ
Ý nghĩa tiếng Anh : equipment, instrument
Ý nghĩa tiếng Việt : dụng cụ
Ví dụ :
これはスポーツ施(しせつ)(よう)の(きぐ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
đây là thiết bị thể thao chuyên dụng

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 391.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :