Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 393

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 393

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 393
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 393. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 393

パイロット

Cách đọc : パイロット
Ý nghĩa tiếng Anh : pilot
Ý nghĩa tiếng Việt : phi công
Ví dụ :
彼(かれ)はパイロットです。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ấy là phi công

一昨年

Cách đọc : いっさくねん
Ý nghĩa tiếng Anh : the year before last (formal)
Ý nghĩa tiếng Việt : năm kia
Ví dụ :
(だいがく)卒(そつぎょう)は(いっさくねん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã tốt nghiệp đại học năm kia rồi

明ける

Cách đọc : あける
Ý nghĩa tiếng Anh : dawn, end
Ý nghĩa tiếng Việt : kết thúc
Ví dụ :
もうすぐ(よる)がける(あける)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
trời sắp sáng rồi nhỉ

救助

Cách đọc : きゅうじょ
Ý nghĩa tiếng Anh : rescue, save
Ý nghĩa tiếng Việt : sự cứu trợ
Ví dụ :
プールで(おとこのこ)が(きゅうじょ)されました。
Ý nghĩa ví dụ :
bé trai trong hồ bơi đã được cứu

決心

Cách đọc : けっしん
Ý nghĩa tiếng Anh : determination, resolution
Ý nghĩa tiếng Việt : quyết tâm
Ví dụ :
(こんど)こそタバコをやめる(けっしん)をしました。
Ý nghĩa ví dụ :
lần này tôi đã quyết tâm bỏ thuốc rồi

空中

Cách đọc : くうちゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : in the air, in the sky
Ý nghĩa tiếng Việt : không trung
Ví dụ :
ちょうちょうが(くうちゅう)をっ(まっ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
đàn bướm đang bay trong không trung

荒れる

Cách đọc : あれる
Ý nghĩa tiếng Anh : be wild, get rough
Ý nghĩa tiếng Việt : nổi điên (trở nên hoang dại)
Ví dụ :
(たいふう)で(やま)も(うみ)も荒れ(あれ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
vì bão đến mà cả rừng cả biển đều nổi loạn

Cách đọc : すみ
Ý nghĩa tiếng Anh : corner
Ý nghĩa tiếng Việt : góc, xó
Ví dụ :
(へや)の隅(すみ)に椅(いす)がん(つん)であったの。
Ý nghĩa ví dụ :
Ghế được xếp vào góc phòng

無数

Cách đọc : むすう
Ý nghĩa tiếng Anh : countless, innumerable
Ý nghĩa tiếng Việt : vô số
Ví dụ :
宇宙(うちゅう)には(むすう)の(ほし)があります。
Ý nghĩa ví dụ :
trong vũ trụ có vô số ngôi sao

間隔

Cách đọc : かんかく
Ý nghĩa tiếng Anh : interval, space
Ý nghĩa tiếng Việt : khoảng cách
Ví dụ :
(でんしゃ)は5(ふん)隔(かんかく)で(き)ますよ。
Ý nghĩa ví dụ :
tàu điện chỉ còn cách 5′ nữa là đến rồi đấy

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 393.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :