Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 394

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 394

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 394
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 394. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 394

要旨

Cách đọc : ようし
Ý nghĩa tiếng Anh : overview, summary
Ý nghĩa tiếng Việt : tóm lược
Ví dụ :
(かいぎ)の旨(ようし)は(つぎ)のとおりです。
Ý nghĩa ví dụ :
tiếp theo đây sẽ là phần tóm lược của hội nghị

Cách đọc : もち
Ý nghĩa tiếng Anh : rice cake
Ý nghĩa tiếng Việt : bánh gạo
Ví dụ :
(しょうがつ)には餅(もち)をべ(たべ)ますよ。
Ý nghĩa ví dụ :
bánh gạo được ăn vào dịp tết đấy

相撲

Cách đọc : すもう
Ý nghĩa tiếng Anh : Japanese-style wrestling
Ý nghĩa tiếng Việt : kiểu đấu vật sumo của nhật
Ví dụ :
り(すもうとり)はたいてい(からだ)がとてもきい(おおきい)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
những vận động viên sumo thường có thân thể rất to lớn nhỉ

斜め

Cách đọc : ななめ
Ý nghĩa tiếng Anh : diagonal, slant
Ý nghĩa tiếng Việt : nghiêng, chéo
Ví dụ :
ここに斜め(ななめ)に(せん)をい(ひい)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy vẽ một đường chéo ở đây

傾く

Cách đọc : かたむく
Ý nghĩa tiếng Anh : decline, go down
Ý nghĩa tiếng Việt : nghiêng về
Ví dụ :
(おひさま)が西(にし)にき(かたむき)ましたね。
Ý nghĩa ví dụ :
mặt trời đang ngả dần về phía tây

モダン

Cách đọc : モダン
Ý nghĩa tiếng Anh : modern
Ý nghĩa tiếng Việt : hiện đại
Ví dụ :
あの(たてもの)はモダンだね。
Ý nghĩa ví dụ :
toà nhà đó thật hiện đại nhỉ

名詞

Cách đọc : めいし
Ý nghĩa tiếng Anh : noun
Ý nghĩa tiếng Việt : danh từ
Ví dụ :
(がっこう)」は(めいし)です。
Ý nghĩa ví dụ :
trường học là danh từ

離す

Cách đọc : はなす
Ý nghĩa tiếng Anh : set (something) apart, let go (of)
Ý nghĩa tiếng Việt : rời xa
Ví dụ :
(こども)の(て)を離さ(はなさ)ないでください。
Ý nghĩa ví dụ :
xin đừng buông tay trẻ ra

休業

Cách đọc : きゅうぎょう
Ý nghĩa tiếng Anh : suspension of a business operation
Ý nghĩa tiếng Việt : đóng cửa, ngừng kinh doanh
Ví dụ :
(あした)は臨(りんじ)に(きゅうぎょう)します。
Ý nghĩa ví dụ :
ngày mai cửa hàng tạm thời đóng cửa

立ち止まる

Cách đọc : たちどまる
Ý nghĩa tiếng Anh : stop, halt
Ý nghĩa tiếng Việt : đứng lại
Ví dụ :
(ひとびと)はまっ(たちどまっ)て(うえ)をげ(みあげ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
mọi người đã đứng lại và nhìn lên trên

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 394.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :