Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 395

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 395

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 395
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 395. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 395

強盗

Cách đọc : ごうとう
Ý nghĩa tiếng Anh : robbery, burglar
Ý nghĩa tiếng Việt : tên trộm
Ví dụ :
盗(ごうとう)がカメラにっ(うつっ)ていました。
Ý nghĩa ví dụ :
tên trộm đã bị camera ghi hình lại

次ぐ

Cách đọc : つぐ
Ý nghĩa tiếng Anh : rank next, come next
Ý nghĩa tiếng Việt : tiếp sau, tiếp theo
Ví dụ :
彼(かれ)はトップにぐ(つぐ)好績(こうせいせき)でした。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta là người đứng thứ 2 trên bảng xếp hạng thành tích

半島

Cách đọc : はんとう
Ý nghĩa tiếng Anh : peninsula
Ý nghĩa tiếng Việt : bán đảo
Ví dụ :
(たいふう)がその(はんとう)を(つうか)したの。
Ý nghĩa ví dụ :
cơn bão đã đi qua bán đảo này

地名

Cách đọc : ちめい
Ý nghĩa tiếng Anh : name of a place
Ý nghĩa tiếng Việt : địa danh
Ví dụ :
その(ちめい)はい(きい)たことがないな。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi chưa hề nghe đến tên địa danh đó

液体

Cách đọc : えきたい
Ý nghĩa tiếng Anh : liquid form
Ý nghĩa tiếng Việt : chất lỏng
Ví dụ :
(せんたく)に液(えきたい)の剤(せんざい)を使っ(つかっ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đang sử dụng bột giặt dạng lỏng để giặt quần áo

動詞

Cách đọc : どうし
Ý nghĩa tiếng Anh : verb
Ý nghĩa tiếng Việt : động từ
Ví dụ :
べる(たべる)」は(どうし)です。
Ý nghĩa ví dụ :
ăn là động từ

先祖

Cách đọc : せんぞ
Ý nghĩa tiếng Anh : forefather, ancestor
Ý nghĩa tiếng Việt : tổ tiên
Ví dụ :
(しんとう)では(せんぞ)を(たいせつ)にします。
Ý nghĩa ví dụ :
trong thần đạo thì tổ tiên rất quan trọng

Cách đọc : ほお
Ý nghĩa tiếng Anh : cheek (common reading)
Ý nghĩa tiếng Việt : má
Ví dụ :
(かのじょ)はほおをく(あかく)染め(そめ)たわ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đã bôi đỏ má rồi đó

満員

Cách đọc : まんいん
Ý nghĩa tiếng Anh : full to capacity
Ý nghĩa tiếng Việt : đầy người
Ví dụ :
このバスは(まんいん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
chiếc xe buýt này đã đầy khách

広める

Cách đọc : ひろめる
Ý nghĩa tiếng Anh : spread (information etc.), make (something) known
Ý nghĩa tiếng Việt : lan truyền
Ví dụ :
誰(だれ)が噂(うわさ)をめ(ひろめ)たんだろう。
Ý nghĩa ví dụ :
có lẽ ai đó đã lan truyền tin đồn đó

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 395.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :