Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 396

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 396

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 396
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 396. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 396

転がる

Cách đọc : ころがる
Ý nghĩa tiếng Anh : roll over
Ý nghĩa tiếng Việt : lăn lộn
Ví dụ :
猫(ねこ)は(すな)の(うえ)でがっ(ころがっ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
chú mèo đã lăn lộn trên đống cát

子孫

Cách đọc : しそん
Ý nghĩa tiếng Anh : descendant, offspring
Ý nghĩa tiếng Việt : con cháu
Ví dụ :
彼(かれ)は織(おだ)(のぶなが)の孫(しそん)だよ。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta là con cháu dòng họ Oda Nobunaga

曲線

Cách đọc : きょくせん
Ý nghĩa tiếng Anh : curve, curved line
Ý nghĩa tiếng Việt : đường cong
Ví dụ :
この(みち)は、ゆるい(きょくせん)を描い(えがい)ているよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Con đương này vẽ một đường cong thoai thoải

郵送

Cách đọc : ゆうそう
Ý nghĩa tiếng Anh : mailing
Ý nghĩa tiếng Việt : gửi qua đường bưu điện
Ví dụ :
(しょるい)を(ゆうそう)してください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy gửi sách cho tôi qua đường bưu điện

満点

Cách đọc : まんてん
Ý nghĩa tiếng Anh : perfect score
Ý nghĩa tiếng Việt : điểm tuyệt đối
Ví dụ :
(こくご)のテストは(まんてん)でした。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã đạt điểm tối đa cho bài kiểm tra cho bài chữ quốc ngữ

水面

Cách đọc : すいめん
Ý nghĩa tiếng Anh : surface of the water
Ý nghĩa tiếng Việt : mặt nước
Ví dụ :
(みずうみ)の(すいめん)にさく(ちいさく)波(なみ)がっ(たっ)ているな。
Ý nghĩa ví dụ :
mặt hồ đang có gợn sóng nhỏ

Cách đọc : にじ
Ý nghĩa tiếng Anh : rainbow
Ý nghĩa tiếng Việt : cầu vồng
Ví dụ :
(あめ)ががっ(あがっ)てしい(うつくしい)虹(にじ)が(で)たね。
Ý nghĩa ví dụ :
sau khi mưa tạnh thì cầu vồng xuất hiện

実例

Cách đọc : じつれい
Ý nghĩa tiếng Anh : example, instance
Ý nghĩa tiếng Việt : ví dụ thực tế
Ví dụ :
(じつれい)を使っ(つかっ)てし(せつめいし)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy sử dụng ví dụ thực tế để giải thích đi

宝石

Cách đọc : ほうせき
Ý nghĩa tiếng Anh : gem, jewel
Ý nghĩa tiếng Việt : đá quý
Ví dụ :
(わたし)が(いちばん)好き(すき)な(ほうせき)はダイヤモンドなの。
Ý nghĩa ví dụ :
loại đá quý mà tôi thích nhất là kim cương

Cách đọc : す
Ý nghĩa tiếng Anh : nest, den
Ý nghĩa tiếng Việt : tổ
Ví dụ :
アリは(つちのなか)に巣(す)をり(つくり)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
đàn kiến làm tổ trong lòng đất

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 396.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :