Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 398

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 398

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 398
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 398. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 398

貨物

Cách đọc : かもつ
Ý nghĩa tiếng Anh : freight, cargo
Ý nghĩa tiếng Việt : hàng hóa
Ví dụ :
このトランクは(かもつ)でろ(おくろ)う。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy gửi chiếc xe tải này dưới dạng hàng hóa

溶ける

Cách đọc : とける
Ý nghĩa tiếng Anh : dissolve, melt
Ý nghĩa tiếng Việt : tan chảy ra
Ví dụ :
さ(あつさ)でアイスクリームがけ(とけ)てしまった。
Ý nghĩa ví dụ :
vì nóng quá mà kem chảy hết rồi

効力

Cách đọc : こうりょく
Ý nghĩa tiếng Anh : effect, validity
Ý nghĩa tiếng Việt : hiệu lực, tác dụng
Ví dụ :
その(くすり)は(こうりょく)がい(つよい)よ。
Ý nghĩa ví dụ :
thuốc này hiệu quả rất mạnh

乗車

Cách đọc : じょうしゃ
Ý nghĩa tiếng Anh : boarding, getting on board
Ý nghĩa tiếng Việt : lên xe
Ví dụ :
このバスの(うんちん)は(じょうしゃ)するときにい(はらい)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
phí vận chuyển của chiếc xe này sẽ trả khi lên xe

実物

Cách đọc : じつぶつ
Ý nghĩa tiếng Anh : real thing, actual object
Ý nghĩa tiếng Việt : vật thực
Ví dụ :
(なに)かの(せつめい)をするときは(じつぶつ)を使う(つかう)とわかりやすいの。
Ý nghĩa ví dụ :
khi giải thích cái gì đó mà dùng vật thực để minh hoạ có phải dễ hiểu hơn không

超過

Cách đọc : ちょうか
Ý nghĩa tiếng Anh : excess
Ý nghĩa tiếng Việt : vượt quá
Ví dụ :
この(にもつ)は(じゅうりょう)(ちょうか)です。
Ý nghĩa ví dụ :
chỗ hành lí này nặng quá mức cho phép

絶えず

Cách đọc : たえず
Ý nghĩa tiếng Anh : constantly, unremittingly
Ý nghĩa tiếng Việt : liên tục
Ví dụ :
(きょう)はえ(たえ)ず(でんわ)がり(なり)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
ngày hôm nay điện thoại đã reo liên tục không ngừng

外科

Cách đọc : げか
Ý nghĩa tiếng Anh : surgery
Ý nghĩa tiếng Việt : ngoại khoa
Ví dụ :
(ゆうじん)が(こっせつ)して(げか)に(にゅういん)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi bị gãy xương nên đã phải nhập viện vào khoa ngoại

陽気

Cách đọc : ようき
Ý nghĩa tiếng Anh : cheerful, merry
Ý nghĩa tiếng Việt : vui vẻ
Ví dụ :
(かのじょ)はとても陽(ようき)です。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy là người luôn vui vẻ

互い

Cách đọc : たがい
Ý nghĩa tiếng Anh : each other (plain)
Ý nghĩa tiếng Việt : cả 2 bên
Ví dụ :
い(たがい)の(はなし)をよくき(きき)なさい。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy nghe câu chuyện từ cả 2 phía

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 398.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :