Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 399

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 399

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 399
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 399. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 399

Cách đọc : わん
Ý nghĩa tiếng Anh : bay, gulf
Ý nghĩa tiếng Việt : vịnh
Ví dụ :
(とうきょうわん)は(じゅうよう)な(やくわり)をたし(はたし)ている。
Ý nghĩa ví dụ :
vịnh tokyo đóng một vai trò vô cùng quan trọng

続々

Cách đọc : ぞくぞく
Ý nghĩa tiếng Anh : in succession, one after another
Ý nghĩa tiếng Việt : liên tục
Ví dụ :
さん(おきゃくさん)が(ぞくぞく)とやって(やってき)ましたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
khách hàng cứ đến dồn dập

直径

Cách đọc : ちょっけい
Ý nghĩa tiếng Anh : diameter
Ý nghĩa tiếng Việt : đường kính
Ví dụ :
この(えん)は径(ちょっけい)6センチです。
Ý nghĩa ví dụ :
hình tròn này có đường kính 6cm

直線

Cách đọc : ちょくせん
Ý nghĩa tiếng Anh : straight line
Ý nghĩa tiếng Việt : đường thẳng
Ví dụ :
(ちょくせん)を描い(えがい)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy vẽ một đường thẳng

Cách đọc : どろ
Ý nghĩa tiếng Anh : mud
Ý nghĩa tiếng Việt : bùn
Ví dụ :
(くつ)が(どろ)だらけになったよ。
Ý nghĩa ví dụ :
đôi giày bị dính toàn bùn là bùn thôi

シャッター

Cách đọc : シャッター
Ý nghĩa tiếng Anh : shutter
Ý nghĩa tiếng Việt : cửa chớp
Ví dụ :
い(まるい)ボタンをす(おす)とシャッターがまり(しまり)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
khi ấn cái nút tròn thì cửa chớp sẽ đóng lại

名物

Cách đọc : めいぶつ
Ý nghĩa tiếng Anh : specialty, famous product
Ý nghĩa tiếng Việt : đặc sản
Ví dụ :
この(まち)の(めいぶつ)はぶどうです。
Ý nghĩa ví dụ :
nho là đặc sản của thành phố này

平野

Cách đọc : へいや
Ý nghĩa tiếng Anh : plain land
Ý nghĩa tiếng Việt : đồng bằng
Ví dụ :
(ひろいへいや)が(いちめん)(ゆき)で(まっしろ)でした。
Ý nghĩa ví dụ :
cả vùng đồng bằng rộng lớn đã bị che phủ bởi tuyết trắng xoá

清潔

Cách đọc : せいけつ
Ý nghĩa tiếng Anh : cleanliness, neatness
Ý nghĩa tiếng Việt : thanh khiết
Ví dụ :
レストランは潔(せいけつ)が第(だい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
sự sạch sẽ trong nhà hàng là điều quan trọng hàng đầu

Cách đọc : かい
Ý nghĩa tiếng Anh : shellfish, shell
Ý nghĩa tiếng Việt : trai
Ví dụ :
(はまべ)できれいな(かい)をい(ひろい)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã nhặt rất vỏ sò đẹp ở bờ biển

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 399.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :