Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 400

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 400

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 400
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 400. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 400

食卓

Cách đọc : しょくたく
Ý nghĩa tiếng Anh : dining table
Ý nghĩa tiếng Việt : bàn ăn
Ví dụ :
食卓(しょくたく)に花(はな)を飾り(かざり)ましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy bày hoa ra bàn ăn nào

方言

Cách đọc : ほうげん
Ý nghĩa tiếng Anh : dialect
Ý nghĩa tiếng Việt : tiếng địa phương, phương ngữ
Ví dụ :
彼(かれ)は方言(ほうげん)で話し(はなし)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta nói tiếng địa phương

まれ

Cách đọc : まれ
Ý nghĩa tiếng Anh : rareness
Ý nghĩa tiếng Việt : hiếm có, ít có
Ví dụ :
彼(かれ)が仕事(しごと)を休む(やすむ)のはまれです。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta hiếm khi xin nghỉ làm

双子

Cách đọc : ふたご
Ý nghĩa tiếng Anh : twins
Ý nghĩa tiếng Việt : anh em sinh đôi
Ví dụ :
友達(ともだち)に双子(ふたご)が生まれ(うまれ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
bạn tới sinh đôi đấy

脱線

Cách đọc : だっせん
Ý nghĩa tiếng Anh : derailment
Ý nghĩa tiếng Việt : sự chệch đường ray
Ví dụ :
地震(じしん)で電車(でんしゃ)が脱線(だっせん)したよ。
Ý nghĩa ví dụ :
vì động đất mà tàu đã trật ray

摩擦

Cách đọc : まさつ
Ý nghĩa tiếng Anh : friction
Ý nghĩa tiếng Việt : sự ma sát, sự cọ xát
Ví dụ :
その二つ(ふたつ)の国(くに)に摩擦(まさつ)が生じ(しょうじ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
giữa 2 quốc gia đó đã nảy sinh sự xô xát

客席

Cách đọc : きゃくせき
Ý nghĩa tiếng Anh : seat, passenger seat
Ý nghĩa tiếng Việt : ghế của khách
Ví dụ :
私たち(わたしたち)は客席(きゃくせき)に座っ(すわっ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
chúng tôi đã ngồi vào ghế của khách

重み

Cách đọc : おもみ
Ý nghĩa tiếng Anh : weight, importance
Ý nghĩa tiếng Việt : sức nặng
Ví dụ :
(ゆき)の重み(おもみ)で枝(えだ)が折れ(おれ)そうだ。
Ý nghĩa ví dụ :
vì sức nặng của tuyết mà đã làm gãy cành cây

発達

Cách đọc : はったつ
Ý nghĩa tiếng Anh : development, growth
Ý nghĩa tiếng Việt : sự phát triển
Ví dụ :
通信(つうしん)技術(ぎじゅつ)の発達(はったつ)は目覚ましい(めざましい)な。
Ý nghĩa ví dụ :
ngành công nghệ thông tin đã có sự phát triển vượt bậc

深まる

Cách đọc : ふかまる
Ý nghĩa tiếng Anh : deepen, become deeper
Ý nghĩa tiếng Việt : trở lên sâu thêm
Ví dụ :
二人(ふたり)の愛(あい)はますます深まっ(ふかまっ)ているね。
Ý nghĩa ví dụ :
Tình yêu của 2 người đó ngày càng sâu đậm nhỉ

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 400.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

シェアしてくださいね ^^ !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :