Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 401

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 401

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 401
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 401. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 401

群れ

Cách đọc : むれ
Ý nghĩa tiếng Anh : flock, herd
Ý nghĩa tiếng Việt : bầy đàn
Ví dụ :
(みずうみ)に(とり)の群れ(むれ)がいたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Có một đàn chim đậu bên hồ.

家屋

Cách đọc : かおく
Ý nghĩa tiếng Anh : house, building
Ý nghĩa tiếng Việt : nhà cửa
Ví dụ :
(わたし)は(もくぞう)の(かおく)が好き(すき)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi thích nhà làm từ gỗ.

Cách đọc : かたまり
Ý nghĩa tiếng Anh : mass, clump
Ý nghĩa tiếng Việt : cục, tảng, miếng
Ví dụ :
(みち)に(つち)の塊(かたまり)ができてたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Có cục đất trên đường đấy.

Cách đọc : ふえ
Ý nghĩa tiếng Anh : whistle
Ý nghĩa tiếng Việt : sáo, còi
Ví dụ :
彼(かれ)は笛(ふえ)を吹く(ふく)のがい(うまい)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy thổi sáo rất hay.

スマート

Cách đọc : スマート
Ý nghĩa tiếng Anh : sophisticated, skillful
Ý nghĩa tiếng Việt : thông minh, khôn ngoan
Ví dụ :
彼(かれ)はいつもスマートに(こうどう)するね。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy lúc nào cũng hành động một cách thông minh nhỉ.

高層

Cách đọc : こうそう
Ý nghĩa tiếng Anh : high altitude, high-rise
Ý nghĩa tiếng Việt : cao tầng
Ví dụ :
このあたりはビル(こうそうびる)がえ(ふえ)ましたね。
Ý nghĩa ví dụ :
Các tòa nhà cao tầng đang tăng lên ở khu này.

コンクール

Cách đọc : コンクール
Ý nghĩa tiếng Anh : contest, competition (mainly in arts)
Ý nghĩa tiếng Việt : chuyến lưu diễn
Ví dụ :
(らいねん)のコンクールに(しゅつじょう)するつもりで す。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi dự định sẽ tham diễn trong chuyến lưu diễn của năm sau.

適度

Cách đọc : てきど
Ý nghĩa tiếng Anh : moderate, proper
Ý nghĩa tiếng Việt : đúng mực
Ví dụ :
(けんこう)のため、(てきど)な(うんどう)が(ひつよう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Để tốt cho sức khỏe thì vận động đúng mực là điều cần thiết.

採点

Cách đọc : さいてん
Ý nghĩa tiếng Anh : marking, grading
Ý nghĩa tiếng Việt : sự chấm điểm, chấm bài
Ví dụ :
(せんせい)は(しけん)の採(さいてん)がわっ(おわっ)たようね。
Ý nghĩa ví dụ :
Có vẻ như giáo viên đã chân bài xong rồi nhỉ.

牧場

Cách đọc : ぼくじょう
Ý nghĩa tiếng Anh : stock farm, ranch
Ý nghĩa tiếng Việt : đồng cỏ, nông trang
Ví dụ :
(おじ)は牧(まきば)をっ(もっ)ているんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Chú tôi có một đồng cỏ

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 401.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :