Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 402

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 402

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 402
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 402. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 402

惜しい

Cách đọc : おしい
Ý nghĩa tiếng Anh : almost, close
Ý nghĩa tiếng Việt : đáng tiếc
Ví dụ :
惜しい(おしい)、もうしで(もうすこしで)(ゆうしょう)だった。
Ý nghĩa ví dụ :
Thật đáng tiếc, chỉ một chút nữa thôi là đã thắng rồi.

めでたい

Cách đọc : めでたい
Ý nghĩa tiếng Anh : happy (occasions), festive
Ý nghĩa tiếng Việt : đáng mừng
Ví dụ :
それはめでたいことだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Việc này thật đáng mừng.

Cách đọc : かね
Ý nghĩa tiếng Anh : bell, gong
Ý nghĩa tiếng Việt : cái chuông
Ví dụ :
この鐘の(かねのね)はとてもきれいですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Tiếng của cái chuông này thật là hay.

捜す

Cách đọc : さがす
Ý nghĩa tiếng Anh : look for, search for
Ý nghĩa tiếng Việt : tìm kiếm
Ví dụ :
(けいさつ)がその(おとこ)を捜し(さがし)ているの。
Ý nghĩa ví dụ :
Chẳng phải cảnh sát đang tìm kiếm anh ta hay sao?

着ける

Cách đọc : つける
Ý nghĩa tiếng Anh : pull up, park (a vehicle)
Ý nghĩa tiếng Việt : đỗ (xe)
Ví dụ :
(げんかん)に(くるま)をけ(つけ)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đỗ xe ở lối vào.

一通り

Cách đọc : ひととおり
Ý nghĩa tiếng Anh : briefly, once over
Ý nghĩa tiếng Việt : đại khái, 1 lượt
Ví dụ :
(せつめいしょ)をり(ひととおり)ん(よん)だの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã đọc qua bản hướng dẫn một lượt.

内科

Cách đọc : ないか
Ý nghĩa tiếng Anh : internal medicine
Ý nghĩa tiếng Việt : nội khoa
Ví dụ :
(ないか)で胃(い)の調(ちょうし)を診(み)てもらったよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã được kiểm tra tình trạng dạ dày ở khoa nội.

油断

Cách đọc : ゆだん
Ý nghĩa tiếng Anh : inattention, carelessness
Ý nghĩa tiếng Việt : lơ đễnh
Ví dụ :
し(すこし)の(ゆだん)がきな(おおきな)(じこ)につながります。
Ý nghĩa ví dụ :
Chỉ một chút lơ đễnh có thể làm ảnh hưởng đến việc lớn.

乱暴

Cách đọc : らんぼう
Ý nghĩa tiếng Anh : violence, roughness, disorderliness
Ý nghĩa tiếng Việt : bạo loạn, quá đáng
Ví dụ :
(ひと)に乱暴(らんぼう)してはいけません。
Ý nghĩa ví dụ :
Dùng bạo lực với người khác là không được.

ダイヤモンド

Cách đọc : ダイヤモンド
Ý nghĩa tiếng Anh : diamond
Ý nghĩa tiếng Việt : kim cương, hột xoàn
Ví dụ :
ダイヤモンドはとても(こうか)ですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Kim cương thật là đắt nhỉ.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 402.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :