Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 403

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 403

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 403
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 403. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 403

連れ

Cách đọc : つれ
Ý nghĩa tiếng Anh : companion
Ý nghĩa tiếng Việt : sự bầu bạn
Ví dụ :
(かのじょ)は(わたし)のれ(つれ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy là bạn đồng hành của tôi

紅葉

Cách đọc : こうよう
Ý nghĩa tiếng Anh : autumn leaves, crimson foliage
Ý nghĩa tiếng Việt : lá thu
Ví dụ :
この(やま)は(こうよう)がとてもしい(うつくしい)。
Ý nghĩa ví dụ :
Lá thu ở ngọn núi này rất đẹp.

校舎

Cách đọc : こうしゃ
Ý nghĩa tiếng Anh : school building
Ý nghĩa tiếng Việt : khu nhà trường, khu học xá
Ví dụ :
い(ふるい)舎(こうしゃ)の(しゅうり)が(ひつよう)で す。
Ý nghĩa ví dụ :
Sửa chữa lại khu học xá cũ kỹ này là điều cần thiết.

見当

Cách đọc : けんとう
Ý nghĩa tiếng Anh : estimate, guess
Ý nghĩa tiếng Việt : sự ước tính, ước đoán
Ví dụ :
この(しごと)には(なんにち)(ひつよう)か(けんとう)もつかないね。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi không thể ước đoán được cần bao nhiêu ngày cho công việc này

女房

Cách đọc : にょうぼう
Ý nghĩa tiếng Anh : wife
Ý nghĩa tiếng Việt : vợ
Ví dụ :
房(にょうぼう)は(じっか)にっ(かえっ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
vợ tôi ấy đang về nhà mẹ đẻ.

驚かす

Cách đọc : おどろかす
Ý nghĩa tiếng Anh : surprise
Ý nghĩa tiếng Việt : gây ngạc nhiên, gây sợ hãi
Ví dụ :
あなたを驚かす(おどろかす)(はなし)があります。
Ý nghĩa ví dụ :
Bạn có câu chuyện sẽ làm bạn ngạc nhiên đấy.

Cách đọc : ほほ
Ý nghĩa tiếng Anh : cheek (traditional reading)
Ý nghĩa tiếng Việt : gò má, má
Ví dụ :
(かのじょ)は(まっか)な頬(ほお)をしているね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đang đỏ bừng má lên.

昇る

Cách đọc : のぼる
Ý nghĩa tiếng Anh : rise, ascend
Ý nghĩa tiếng Việt : lên cao, tăng lên
Ví dụ :
陽(たいよう)は(ひがし)から昇り(のぼり)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Mặt trời đang mọc dần lên ở phía đông.

モーター

Cách đọc : モーター
Ý nghĩa tiếng Anh : motor, engine
Ý nghĩa tiếng Việt : mô tơ
Ví dụ :
(くるま)のモーターを(しゅうり)したぜ。
Ý nghĩa ví dụ :
Mô tơ của cái xe đó cần phải sửa rồi.

飾り

Cách đọc : かざり
Ý nghĩa tiếng Anh : ornament, decoration
Ý nghĩa tiếng Việt : sự trang trí
Ví dụ :
この(へや)は飾り(かざり)が(おお)すぎるな。
Ý nghĩa ví dụ :
Căn phòng này nhiều đồ trang trí quá

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 403.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :