Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 404

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 404

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 404
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 404. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 404

余分

Cách đọc : よぶん
Ý nghĩa tiếng Anh : excess, extra
Ý nghĩa tiếng Việt : phần dư
Ví dụ :
(しょくじ)は(よぶん)に(ようい)してあります。
Ý nghĩa ví dụ :
Thực phẩm đã chuẩn bị dư dả

断定

Cách đọc : だんてい
Ý nghĩa tiếng Anh : decision, conclusion
Ý nghĩa tiếng Việt : kết luận
Ví dụ :
まだ(げんいん)は(だんてい)できません。
Ý nghĩa ví dụ :
Nguyên nhân vẫn chưa được kết luận.

現す

Cách đọc : あらわす
Ý nghĩa tiếng Anh : show, reveal
Ý nghĩa tiếng Việt : biểu lộ, tiết lộ
Ví dụ :
彼(かれ)はようやく姿(すがた)をし(あらわし)ましたね。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy cuối cùng cũng xuất hiện nhỉ

爽やか

Cách đọc : さわやか
Ý nghĩa tiếng Anh : fresh, clear
Ý nghĩa tiếng Việt : dễ chịu, thoải mái
Ví dụ :
レモンの爽やか(さわやか)なり(かおり)がした。
Ý nghĩa ví dụ :
Hương thơm của chanh rất là dễ chịu.

便り

Cách đọc : たより
Ý nghĩa tiếng Anh : letter, correspondence
Ý nghĩa tiếng Việt : thư tín
Ví dụ :
(つき)に(いちど)、(はは)から便り(たより)がきます。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi nhận được thư của mẹ một lần mỗi tháng.

団地

Cách đọc : だんち
Ý nghĩa tiếng Anh : housing estate, housing complex
Ý nghĩa tiếng Việt : khu tổ hợp nhà ở
Ví dụ :
(わたし)の(おとうと)は(だんち)にん(すん)でいます。
Ý nghĩa ví dụ :
Em trai tôi đang sống ở khu tổ hợp nhà ở.

作物

Cách đọc : さくもつ
Ý nghĩa tiếng Anh : crop
Ý nghĩa tiếng Việt : hoa màu, cây trồng
Ví dụ :
(こめ)はアジアでは(たいせつ)な(さくもつ)だ。
Ý nghĩa ví dụ :
Lúa gạo là cây trồng quan trọng của khu vực châu Á.

枯れる

Cách đọc : かれる
Ý nghĩa tiếng Anh : wither, die
Ý nghĩa tiếng Việt : héo úa
Ví dụ :
瓶(かびん)の(はな)が枯れ(かれ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Hoa trong bình héo úa hết cả rồi.

愉快

Cách đọc : ゆかい
Ý nghĩa tiếng Anh : pleasant, amusing
Ý nghĩa tiếng Việt : thoải mái, vui tính
Ví dụ :
彼ら(かれら)はとても愉(ゆかい)なたち(ひとたち)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Họ là những người rất vui tính.

上旬

Cách đọc : じょうじゅん
Ý nghĩa tiếng Anh : the first ten days (of a month)
Ý nghĩa tiếng Việt : thượng tuần, 10 ngày đầu của tháng
Ví dụ :
7旬(がつじょうじゅん)にり(なつまつり)があります よ。
Ý nghĩa ví dụ :
Thượng tuần tháng 7 có lễ hội mùa hè diễn ra đấy.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 404.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :