Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 405

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 405

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 405
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 405. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 405

平凡

Cách đọc : へいぼん
Ý nghĩa tiếng Anh : common, ordinary
Ý nghĩa tiếng Việt : bình thường
Ví dụ :
彼(かれ)はごく平凡(へいぼん)な人(ひと)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy là một người vô cùng bình thường.

Cách đọc : れい
Ý nghĩa tiếng Anh : bow, thanks
Ý nghĩa tiếng Việt : sự biểu lộ lòng biết ơn
Ví dụ :
先生(せんせい)にお礼(おれい)の手紙(てがみ)を書き(かき)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã viết bức thư cảm ơn cô giáo.

綿

Cách đọc : めん
Ý nghĩa tiếng Anh : cotton (fabric)
Ý nghĩa tiếng Việt : bông, vải bông
Ví dụ :
(わたし)は綿(わた)のシャツをよく着(き)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi hay mặc áo làm từ vải bông.

湿る

Cách đọc : しめる
Ý nghĩa tiếng Anh : get damp, get wet
Ý nghĩa tiếng Việt : ướt, ẩm ướt
Ví dụ :
洗濯物(せんたくもの)がまだ湿っ(しめっ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Chỗ quần áo đã giặt vẫn còn ướt.

先ほど

Cách đọc : さきほど
Ý nghĩa tiếng Anh : some time ago, a little while ago
Ý nghĩa tiếng Việt : vừa lúc nãy
Ví dụ :
その件(けん)でしたら、先ほど(さきほど)上司(じょうし)から許可(きょか)を得(え)ております。
Ý nghĩa ví dụ :
Về vụ đó, vừa rồi tôi đã nhận được sự cho phép từ cấp trên

暗記

Cách đọc : あんき
Ý nghĩa tiếng Anh : memorization
Ý nghĩa tiếng Việt : sự ghi nhớ, học thuộc lòng
Ví dụ :
試験(しけん)の前(まえ)に英文(えいぶん)を暗記(あんき)したん だ。
Ý nghĩa ví dụ :
Trước kỳ thi tôi đã học thuộc câu anh văn

Cách đọc : どう
Ý nghĩa tiếng Anh : copper
Ý nghĩa tiếng Việt : đồng
Ví dụ :
10円玉(えんだま)は銅(どう)でできています。
Ý nghĩa ví dụ :
Đồng 10 Yên được làm bằng đồng

名人

Cách đọc : めいじん
Ý nghĩa tiếng Anh : master, expert
Ý nghĩa tiếng Việt : chuyên gia, người nổi tiếng
Ví dụ :
彼(かれ)は釣り(つり)の名人(めいじん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy là một tay câu (cá) giỏi (có nghề, nổi tiếng)

差し上げる

Cách đọc : さしあげる
Ý nghĩa tiếng Anh : give (humble)
Ý nghĩa tiếng Việt : biếu tặng, đưa
Ví dụ :
こちらを差し上げ(さしあげ)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi xin biếu anh cái này.

大工

Cách đọc : だいく
Ý nghĩa tiếng Anh : carpenter
Ý nghĩa tiếng Việt : thợ mộc
Ví dụ :
(わたし)の父(ちち)は大工(だいく)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Bố tôi là thợ mộc.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 405.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

シェアしてくださいね ^^ !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :