Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 406

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 406

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 406
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 406. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 406

足跡

Cách đọc : あしあと
Ý nghĩa tiếng Anh : footprint, footmark
Ý nghĩa tiếng Việt : vết chân, dấu chân
Ví dụ :
(ゆきのうえ)にうさぎの跡(あしあと)があった。
Ý nghĩa ví dụ :
Trên tuyết có dấu chân thỏ.

水素

Cách đọc : すいそ
Ý nghĩa tiếng Anh : hydrogen
Ý nghĩa tiếng Việt : hydro
Ví dụ :
(みず)は素(すいそ)と酸素(さんそ)でできています。
Ý nghĩa ví dụ :
Nước được cấu tạo từ hydro và oxy.

婚約

Cách đọc : こんやく
Ý nghĩa tiếng Anh : engagement
Ý nghĩa tiếng Việt : sự đính hôn, đính ước
Ví dụ :
(ふたり)は(こんやく)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
Hai người đó đã có đính ước.

商社

Cách đọc : しょうしゃ
Ý nghĩa tiếng Anh : trading firm
Ý nghĩa tiếng Việt : công ty thương mại
Ví dụ :
(あに)は(しょうしゃ)にめ(つとめ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh trai tôi làm việc cho công ty thương mại.

初級

Cách đọc : しょきゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : beginner class, elementary level
Ý nghĩa tiếng Việt : sơ cấp
Ví dụ :
これは(しょきゅう)の(きょうかしょ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Đây là sách giáo khoa sơ cấp.

失望

Cách đọc : しつぼう
Ý nghĩa tiếng Anh : disappointment, loss of hope
Ý nghĩa tiếng Việt : thất vọng
Ví dụ :
(かのじょ)は(けっこんせいかつ)に(しつぼう)していたの。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy bị thất vọng bởi cuộc sống hôn nhân.

見舞い

Cách đọc : みまい
Ý nghĩa tiếng Anh : personal visit to a sick person
Ý nghĩa tiếng Việt : việc đi thăm người ốm
Ví dụ :
(ともだち)がい(みまい)に(き)てくれたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Bạn vè tôi đã tới thăm người ốm rồi đó

頂上

Cách đọc : ちょうじょう
Ý nghĩa tiếng Anh : summit, top
Ý nghĩa tiếng Việt : đỉnh
Ví dụ :
あとし(すこし)で(やま)の(ちょうじょう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Thêm 1 chút nữa là đỉnh núi rồi

上品

Cách đọc : じょうひん
Ý nghĩa tiếng Anh : elegant, refined
Ý nghĩa tiếng Việt : lịch thiệp, tao nhã
Ví dụ :
このドレスはとても(じょうひん)なデザインですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Bộ đầm này được thiết kế rất tao nhã.

盗難

Cách đọc : とうなん
Ý nghĩa tiếng Anh : theft
Ý nghĩa tiếng Việt : vụ trộm cắp
Ví dụ :
(さくや)、(じてんしゃ)の盗(とうなん)にあったよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Đêm qua, một vụ trộm xe đạp đã xảy ra.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 406.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :