Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 407

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 407

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 407
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 407. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 407

メーター

Cách đọc : メーター
Ý nghĩa tiếng Anh : meter
Ý nghĩa tiếng Việt : đồng hồ đo
Ví dụ :
ガス(がすがいしゃ)がメーターを調べ(しらべ)にきたぞ。
Ý nghĩa ví dụ :
Công ty Gas đã đến kiểm tra đồng hồ đo.

リットル

Cách đọc : リットル
Ý nghĩa tiếng Anh : liter
Ý nghĩa tiếng Việt : lít
Ví dụ :
(きょう)は(みず)を2リットル(いじょう)ん(のん)だ わ。
Ý nghĩa ví dụ :
Hiện giờ tôi uống ít nhất 2 lít nước mỗi ngày.

醜い

Cách đọc : みにくい
Ý nghĩa tiếng Anh : ugly, bad-looking
Ý nghĩa tiếng Việt : xấu xí
Ví dụ :
醜い(みにくい)い(あらそい)はやめましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy dừng cuộc chiến tranh phi nghĩa lại.

毎度

Cách đọc : まいど
Ý nghĩa tiếng Anh : every time
Ý nghĩa tiếng Việt : mọi lần
Ví dụ :
(まいど)ありがとうございます。
Ý nghĩa ví dụ :
Cảm ơn anh chị đã luôn giúp đỡ

骨折

Cách đọc : こっせつ
Ý nghĩa tiếng Anh : breaking a bone
Ý nghĩa tiếng Việt : gãy xương
Ví dụ :
(かのじょ)はスキーで(あし)を(こっせつ)したの。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy bị gãy chân khi trượt tuyết.

掲示

Cách đọc : けいじ
Ý nghĩa tiếng Anh : notice, post
Ý nghĩa tiếng Việt : bảng thông báo
Ví dụ :
(たいかい)のスローガンを掲(けいじ)したよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Khẩu hiệu của đại hội đã có trên bảng thông báo.

薬品

Cách đọc : やくひん
Ý nghĩa tiếng Anh : medicine, drug
Ý nghĩa tiếng Việt : dược phẩm
Ví dụ :
(かのじょ)は(やくひん)を棚(とだな)からし(だし)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy lấy dược phẩm ra từ tủ bếp.

頂戴

Cách đọc : ちょうだい
Ý nghĩa tiếng Anh : getting, receiving
Ý nghĩa tiếng Việt : cho tôi
Ví dụ :
それ、ひとつ戴(ちょうだい)。
Ý nghĩa ví dụ :
cái này cho 1 tôi 1 cái đi

ボーイ

Cách đọc : ボーイ
Ý nghĩa tiếng Anh : waiter, porter
Ý nghĩa tiếng Việt : bồi bàn
Ví dụ :
ボーイに(にもつ)をん(はこん)でもらった。
Ý nghĩa ví dụ :
Hành lí của tôi đã được bồi bàn vận chuyển.

潰れる

Cách đọc : つぶれる
Ý nghĩa tiếng Anh : be squashed, be smashed
Ý nghĩa tiếng Việt : bị tàn phá, bị phá sản
Ví dụ :
(はこ)の(かく)が潰れ(つぶれ)ていますよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Góc của cái hộp đã bị phá hỏng rồi đó.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 407.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :