Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 409

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 409

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 409
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 409. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 409

日差し

Cách đọc : ひざし
Ý nghĩa tiếng Anh : rays of the sun, sunlight
Ý nghĩa tiếng Việt : ánh sáng mặt trời
Ví dụ :
(きょう)はし(ひざし)がい(つよい)ですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm nay ánh sáng mặt trời mạnh nhỉ.

芝生

Cách đọc : しばふ
Ý nghĩa tiếng Anh : lawn, turf
Ý nghĩa tiếng Việt : bãi cỏ
Ví dụ :
(しばふ)がよくれ(ていれ)されていますね。
Ý nghĩa ví dụ :
Bãi cỏ được sửa rất tốt nhỉ

下車

Cách đọc : げしゃ
Ý nghĩa tiếng Anh : getting off
Ý nghĩa tiếng Việt : xuống xe
Ví dụ :
(けしき)がかっ(よかっ)たので(とちゅうげしゃ)したよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Vì phong cảnh rất đẹp nên tôi đã xuống xe đấy.

停電

Cách đọc : ていでん
Ý nghĩa tiếng Anh : blackout, power failure
Ý nghĩa tiếng Việt : mất điện
Ví dụ :
(たいふう)で(ていでん)したよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Bão lớn nên đã mất điện đó.

名所

Cách đọc : めいしょ
Ý nghĩa tiếng Anh : famous place
Ý nghĩa tiếng Việt : danh lam
Ví dụ :
ここは桜(さくら)の(めいしょ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Nơi đây là một danh lam nổi tiếng bởi hoa anh đào.

気圧

Cách đọc : きあつ
Ý nghĩa tiếng Anh : atmospheric pressure
Ý nghĩa tiếng Việt : khí áp
Ví dụ :
い(たかい)(やま)は圧(きあつ)が低い(ひくい)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
Ở trên núi cao thì khí áp thấp nhỉ.

父母

Cách đọc : ふぼ
Ý nghĩa tiếng Anh : father and mother, parents
Ý nghĩa tiếng Việt : cha mẹ
Ví dụ :
(がっこう)から(ふぼ)に(れんらく)があったんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã liên lạc cho bố mẹ từ trường học.

恋人

Cách đọc : こいびと
Ý nghĩa tiếng Anh : boyfriend or girlfriend
Ý nghĩa tiếng Việt : người yêu
Ví dụ :
(かれ)は(こいびと)をっ(うしなっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ta đã mất người yêu.

リボン

Cách đọc : リボン
Ý nghĩa tiếng Anh : ribbon
Ý nghĩa tiếng Việt : nơ, ruy băng
Ví dụ :
プレゼントにリボンをけ(つけ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã thêm nơ vào món quà.

図書室

Cách đọc : としょしつ
Ý nghĩa tiếng Anh : library room
Ý nghĩa tiếng Việt : thư viện
Ví dụ :
(としょしつ)で(べんきょう)した。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã học trên thư viện.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 409.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :