Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 411

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 411

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 411
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 411. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 411

Cách đọc : かん
Ý nghĩa tiếng Anh : intuition, hunch
Ý nghĩa tiếng Việt : trực giác, linh cảm
Ví dụ :
(おんな)の勘(かん)を甘く見(あまくみ)てはいけません。
Ý nghĩa ví dụ :
Không thể đánh giá thấp trực giác của phụ nữ được.

ものすごい

Cách đọc : ものすごい
Ý nghĩa tiếng Anh : tremendous
Ý nghĩa tiếng Việt : khủng khiếp, cực lớn
Ví dụ :
夕方(ゆうがた)、ものすごい雨(あめ)が降っ(ふっ)たね。
Ý nghĩa ví dụ :
Chiều tối, có cơn mưa to khủng khiếp nhỉ.

映す

Cách đọc : うつす
Ý nghĩa tiếng Anh : reflect (something), project (an image)
Ý nghĩa tiếng Việt : chiếu (phim), phản chiếu
Ví dụ :
彼女(かのじょ)は自分(じぶん)の姿(すがた)を鏡(かがみ)に映し(うつし)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy nhìn thấy hình phản chiếu của chính mình trong gương.

熱帯

Cách đọc : ねったい
Ý nghĩa tiếng Anh : tropics
Ý nghĩa tiếng Việt : nhiệt đới
Ví dụ :
(みせ)に熱帯(ねったい)の果物(くだもの)が並ん(ならん)でいますよ。
Ý nghĩa ví dụ :
HOa quả nhiệt đới được xếp trong cửa hàng đó.

揉む

Cách đọc : もむ
Ý nghĩa tiếng Anh : rub, massage
Ý nghĩa tiếng Việt : xoa bóp, mát xa
Ví dụ :
(かた)を揉ん(もん)でください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy xoa bóp vai cho tôi đi.

合図

Cách đọc : あいず
Ý nghĩa tiếng Anh : signal, sign
Ý nghĩa tiếng Việt : dấu hiệu
Ví dụ :
車掌(しゃしょう)が発車(はっしゃ)の合図(あいず)をしたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Xe đã ra tín hiệu xuất phát rồi đó

夜明け

Cách đọc : よあけ
Ý nghĩa tiếng Anh : dawn, daybreak
Ý nghĩa tiếng Việt : sáng tinh mơ
Ví dụ :
夜明け(よあけ)と共に(ともに)(め)が覚め(さめ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Trời sáng là mắt tôi cũng tỉnh

有能

Cách đọc : ゆうのう
Ý nghĩa tiếng Anh : competent, capable
Ý nghĩa tiếng Việt : có năng lực
Ví dụ :
彼女(かのじょ)はとても有能(ゆうのう)な部下(ぶか)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy là một cấp dưới rất có năng lực.

望み

Cách đọc : のぞみ
Ý nghĩa tiếng Anh : desire, hope
Ý nghĩa tiếng Việt : hi vọng
Ví dụ :
(わたし)の望み(のぞみ)は海外(かいがい)で暮らす(くらす)ことです。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi hi vọng có thể sống ở nước ngoài.

アクセント

Cách đọc : アクセント
Ý nghĩa tiếng Anh : accent, stress
Ý nghĩa tiếng Việt : giọng, trọng âm
Ví dụ :
アメリカ英語(えいご)とイギリス英語(えいご)ではアクセントが違う(ちがう)ことがあるね。
Ý nghĩa ví dụ :
Giữa tiếng Anh và tiếng Mỹ, giọng khá nhau nhỉ

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 411.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

シェアしてくださいね ^^ !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :